1. ỐNG THÉP INOX LÀ GÌ?
Ống thép INOX hay còn được gọi là ống thép không gỉ. Với thành phần chính bao gồm: Sắt chiếm phần lớn, hợp kim Crom (18 – 20%) và Niken (8 – 10%). Ngoài ra còn chứa các nguyên tố khác: Mangan, Silic, Cacbon, Photpho, Lưu huỳnh. Độ cứng, độ bền, độ chống oxi hóa tùy thuộc vào tỉ lệ pha trộn giữa các loại kim loại này.
Ống thép INOX có khả năng chống ăn mòn tốt và kháng axit nhờ vào Crôm trong thép đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra một lớp oxit crôm (Cr2O3) “thụ động” trên bề mặt. Lớp này ngăn chặn sự tiếp xúc giữa oxy trong không khí hoặc nước với sắt, từ đó ngăn cản quá trình oxy hóa và hình thành rỉ sét. Với bề mặt sáng bóng, độ cứng, độ bền cao thép ống inox được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực: Cơ khí, xây dựng, trang trí nội ngoại thất,….

2. BẢNG QUY CÁCH ỐNG THÉP INOX
Độ dày: 0.30 – 4.00(mm).
Loại inox: 201, 304, 403.
Dưới đây là bảng barem ống thép inox:
Đường kính (mm) | Độ dày | |||||||||||||||||||
| 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.3 | 1.4 | 1.5 | 1.6 | 1.7 | 1.8 | 1.9 | 2.0 | |
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 01.04 | |||||||||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 01.03 | 1.14 | 1.26 | |||||||||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 01.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | 02.04 | 2.19 | ||||||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 01.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 2.61 | 2.81 | 3.00 | 3.19 | ||||
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.18 | 3.42 | 3.66 | 3.90 | 4.14 | |||
| 22.2 | 0.97 | 01.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 3.73 | 04.02 | 4.31 | 4.59 | 4.87 | |||
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.29 | 4.63 | 4.97 | 5.30 | 5.63 | |||
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 02.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 5.43 | 5.86 | 6.29 | 6.71 | 7.15 | |||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 06.02 | 6.55 | 07.08 | 7.60 | 8.12 | 8.64 | |||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 7.37 | 7.96 | 8.55 | 9.14 | 9.73 | ||||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 08.09 | 8.80 | 9.25 | 10.23 | 10.94 | 11.64 | 13.04 | 13.74 | 14.43 | |||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 11.06 | 11.96 | 12.86 | 13.75 | 14.65 | 16.43 | 17.31 | 18.19 | |||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 13.27 | 14.36 | 15.45 | 16.53 | 17.61 | 19.75 | 20.82 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 15.58 | 16.86 | 18.14 | 19.41 | 20.68 | 23.21 | 24.47 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 17.71 | 19.17 | 20.62 | 22.07 | 23.52 | 26.41 | 27.85 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 | 15.05 | 16.71 | 18.37 | 20.02 | 21.76 | 23.41 | 24.96 | 26.60 | 29.87 | 31.50 | 33.13 | |||||||||
Bảng barem thép ống inox trang trí
| Đường kính | Độ dày | ||||
| 1.80 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | |
| 21.7 | 5.35 | 5.89 | 7.17 | 8.38 | – |
| 27.2 | 6.83 | 7.53 | 9.23 | 10.85 | – |
| 34.0 | 8.66 | 9.57 | 11.77 | 13.90 | – |
| 42.7 | 11.00 | 12.17 | 15.02 | 17.80 | – |
| 48.6 | 12.59 | 13.93 | 17.23 | 20.45 | – |
| 60.5 | 15.97 | 17.49 | 21.67 | 25.78 | 33.78 |
| 76.2 | 20.02 | 22.18 | 27.54 | 32.82 | 43.16 |
| 89.1 | 23.49 | 26.04 | 32.36 | 38.61 | 50.88 |
| 101.6 | 26.85 | 29.77 | 37.03 | 44.21 | 58.35 |
| 114.3 | 30.27 | 33.57 | 41.77 | 49.90 | 65.94 |
| 139.8 | 37.13 | 41.19 | 51.30 | 61.34 | 81.19 |
Bảng tra trọng lượng thép ống inox công nghiệp
3. CÁC LOẠI ỐNG THÉP INOX
Inox 304:
Thép ống inox 304 có hàm lượng Niken cao hơn so với inox 201, nhờ đó khả năng chống gỉ và chống ăn mòn tốt hơn. Với độ bền cao, sáng bóng và dễ gia công và cắt uốn, inox 304 hiện là loại vật liệu được sử dụng phổ biến nhất trong các lĩnh vực như cơ khí, xây dựng, trang trí nội thất,…
Inox 201:
Thép ống inox 201 được pha trộn giữa Mangan và Niken theo tỉ lệ khoảng 2:1. Do hàm lượng Niken thấp hơn nên khả năng chống ăn mòn và độ dẻo của inox 201 kém hơn inox 304, nhưng bù lại có giá thành rẻ hơn. Loại này thường được dùng cho các hạng mục sử dụng trong nhà như làm tay vịn, lan can, khung cửa, đồ gia dụng,…
Inox 403:
Thép ống inox 403 thuộc nhóm thép không gỉ Martensitic, có thành phần chính gồm Sắt, Crom và Cacbon. Đặc tính của loại này là độ cứng và độ bền cơ học cao, tuy nhiên khả năng chống ăn mòn thấp hơn inox 304 do chứa hàm lượng Niken thấp. Vì vậy, inox 403 thường được sử dụng các công trình trong nhà, ít tiếp xúc trực tiếp với môi trường ẩm ướt hoặc mưa nắng ngoài trời.
4. ƯU ĐIỂM CỦA ỐNG THÉP INOX
Không bị rỉ luôn giữ được bề mặt sáng bóng: Nguyên tố Crom trong thép inox tạo ra một lớp màng oxit Crom mỏng, bền và tự tái tạo trên bề mặt giúp ống thép inox luôn sáng bóng, không bị gỉ sét, không bị xỉn màu theo thời gian.
Dễ gia công: Hàm lượng Niken trong thép inox giúp sản phẩm có tính dẻo dai, dễ cắt, uốn, hàn, tiện lợi khi gia công thành nhiều hình dạng khác nhau mà không bị gãy hoặc bị biến dạng.
Chịu nhiệt tốt: So với các loại thép thông thường, thép inox có khả năng ổn định cấu trúc ở cả nhiệt độ thấp và nhiệt độ cao.
Độ cứng tốt: Nhờ thành phần Cacbon giúp thép ống inox có độ cứng và độ bền cao, phù hợp để chế tạo các sản phẩm yêu cầu khả năng chịu lực tốt như kệ inox, khung máy, bàn thao tác hay thiết bị công nghiệp, đảm bảo độ bền cho công trình.
5. ỨNG DỤNG CỦA ỐNG THÉP INOX
Thép ống inox được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Xây dựng – cơ khí: Dùng làm khung kết cấu, lan can, cột trụ, ống dẫn công nghiệp,… nhờ khả năng chịu lực và chống ăn mòn tốt.
- Trang trí – nội thất: Nhờ bề mặt sáng, dễ lau chùi, thép ống inox thường được dùng để chế tạo bàn ghế, giá đỡ, kệ trang trí, khung cửa,…
- Công nghiệp – dân dụng: Ứng dụng trong hệ thống đường ống dẫn nước, dẫn khí, thực phẩm và hóa chất, đảm bảo độ an toàn và vệ sinh cao.

Nếu bạn có nhu cầu đặt hàng hoặc cần báo giá ống thép inox. Hãy liên hệ ngay với Tôn Thép Hùng Lan. Theo số điện thoại đường dây nóng dưới đây hoặc gửi đơn đặt hàng theo Zalo, fanpage Facebook và Email để được hỗ trợ nhanh và nhiệt tình nhất:
- Hotline: 0869 869 118
- Zalo OA: Trung tâm vật liệu Hùng Lan
- Facebook: Tôn Thép Hùng Lan
- Email: congtyhunglan@gmail.com









Đánh giá
There are no reviews yet