1. THÉP HỘP INOX LÀ GÌ?
Thép hộp inox là loại thép không gỉ có dạng hình hộp chữ hoặc vuông hoặc chữ nhật được làm từ sắt, hợp kim Crom, Niken, Mangan và một số nguyên tố hóa học khác. Độ cứng, độ bền của sản phẩm phụ thuộc vào tỉ lệ pha trộn giữa các loại kim loại này. Trên thị trường hiện nay có các loại inox: 201, 304, 403,…
Thép hộp inox được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực: Cơ khí, xây dựng, trang trí nội ngoại thất,….

2. THÔNG SỐ SẢN PHẨM
Độ dày: 0.50 – 3.00(mm).
Chiều dài: 6m/cây.
Loại inox: 201, 304, 403.
Bảng tra trọng lượng thép hộp inox:
Sản phẩm(mm) | Thép hộp inox hình vuông | |||||||||||
| Độ dày (mm) | ||||||||||||
| 0.3 | 0.33 | 0.4 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1 | 1.2 | 1.5 | 2 | |
| 10×10 | 0.54 | 0.6 | 0.72 | 0.89 | 1.06 | 1.23 | 1.39 | 1.55 | ||||
| 12.7×12.7 | 0.7 | 0.77 | 0.93 | 1.13 | 1.37 | 1.59 | 1.8 | 2.01 | 2.22 | 2.62 | ||
| 15×15 | 0.83 | 0.91 | 1.1 | 1.37 | 1.63 | 1.89 | 2.15 | 2.4 | 2.65 | 3.14 | 3.84 | |
| 20×20 | 1.48 | 1.85 | 2.2 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 4.28 | 5.27 | |||
| 25×25 | 1.86 | 2.32 | 2.78 | 3.23 | 3.67 | 4.12 | 4.46 | 5.43 | 6.7 | 8.74 | ||
| 30×30 | 2.8 | 3.35 | 3.89 | 4.44 | 4.97 | 5.51 | 6.57 | 8.13 | 10.65 | |||
| 38×38 | 4.26 | 4.96 | 5.65 | 6.34 | 7.03 | 8.39 | 10.41 | 13.69 | ||||
| 40×40 | 4.49 | 5.23 | 5.96 | 6.69 | 7.41 | 8.85 | 10.98 | 14.48 | ||||
| 50×50 | 7.48 | 8.4 | 9.32 | 11.13 | 13.81 | 18.26 | ||||||
| 60×60 | 10.11 | 11.22 | 13.42 | 16.69 | 22.07 | |||||||
Bảng barem thép hộp inox vuông
| Sản phẩm(mm) | Thép hộp inox hình chữ nhật | |||||||||||
| Độ dày (mm) | ||||||||||||
| 0.3 | 0.33 | 0.4 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1 | 1.2 | 1.5 | 2 | |
| 10×20 | 0.83 | 0.91 | 1.1 | 1.37 | 1.63 | 1.89 | 2.15 | 2.4 | 2.65 | 3.13 | ||
| 10×40 | 1.86 | 2.32 | 2.78 | 3.23 | 3.67 | 4.12 | 4.56 | 5.43 | ||||
| 13×26 | 1.44 | 1.8 | 2.15 | 2.49 | 2.85 | 3.18 | 3.51 | 4.17 | ||||
| 15×30 | 1.67 | 2.08 | 2.49 | 2.98 | 3.29 | 3.69 | 4.08 | 4.85 | 5.89 | |||
| 20×40 | 2.8 | 3.35 | 3.89 | 4.44 | 4.97 | 5.51 | 6.57 | 8.13 | 10.65 | |||
| 25×50 | 3.51 | 4.2 | 4.89 | 5.58 | 6.26 | 6.98 | 8.28 | 10.27 | 13.5 | |||
| 30×60 | 5.06 | 5.89 | 6.72 | 7.54 | 8.36 | 9.99 | 12.41 | 16.86 | ||||
| 30×90 | 9 | 10.11 | 11.22 | 13.42 | 16.69 | 22.07 | ||||||
| 40×80 | 9 | 10.11 | 11.22 | 13.42 | 16.69 | 22.07 | ||||||
| 45×95 | 10.53 | 11.83 | 13.12 | 15.7 | 19.64 | 25.87 | ||||||
Bảng barem thép hộp inox chữ nhật
| Sản phẩm (mm) | Độ dày (mm) | ||
| 1,80 | 2,00 | 3,00 | |
| 38 x 38 | 12,39 | 13,69 | 19,97 |
| 48 x 48 | 15,82 | 17,50 | 25,68 |
| 30 x 90 | 19,93 | 22,07 | 32,53 |
| 40 x 80 | 19,93 | 22,07 | 32,53 |
| 45 x 95 | 23,35 | 25,87 | 38,24 |
Bảng barem thép hộp inox công nghiệp
3. PHÂN LOẠI THÉP HỘP INOX
Inox 304: Có hàm lượng Niken trong inox 304 cao hơn inox 201, loại inox với tỉ lệ Niken cao hơn nên khả năng chống rỉ, ăn mòn tốt hơn inox 201. Chính vì vậy, inox 304 được sử dụng nhiều nhất hiện nay trong các vực trang trí nội thất, cơ khí, xây dựng,…
Inox 201: Inox 201 có hàm lượng nguyên tố Mangan, Niken được pha trộn lần lượt theo tỉ lệ 2:1 loại inox này có khả năng chống ăn mòn, độ dẻo kém hơn so với inox 304. Cho nên giá thành cũng rẻ hơn. Thép hộp inox 201 thường được sử dụng làm khung cửa, lan can đồ gia dụng trong nhà,…
Inox 403: Thuộc nhóm thép không gỉ Martenstic có thành phần chính là sắt, crom, cacbon thành phần này giúp sản phẩm có độ cứng và độ bền cơ học tốt hơn, nhưng khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304 do có hàm lượng Niken thấp. Nên loại inox này được sử dụng cho các công trình trong nhà ít tiếp xúc trực tiếp với nắng mưa.
4. ƯU ĐIỂM
Bề mặt sáng bóng: So với các thép khác trên thị trường Inox có đặc tính kháng rỉ nên luôn giữ được bề mặt sáng bóng, không bị xỉn màu theo thời gian.
Dễ gia công: Thép inox có cấu trúc dẻo, dễ cắt, uốn, hàn, tiện lợi khi gia công thành nhiều hình dạng khác nhau.
Độ cứng tốt: Thép inox là loại hợp kim cao cấp như Crom, Niken, Mangan giúp sản phẩm này có độ cứng tốt hơn thép mạ kẽm. Với hàm lượng Crom cao, nên loại vật liệu này còn có khả năng chống ăn mòn tốt, tăng tuổi thọ cho sản phẩm.
5. ỨNG DỤNG
Với bề mặt sáng bóng, không bị xỉn màu theo thời gian nên thép inox thường được ứng dụng để gia công những đồ vật yêu cầu thẩm mỹ cao.
Xây dựng và cơ khí: Làm khung kết cấu, lan can, cửa cổng, cầu thang,… Nhờ vào độ cứng cao, khả năng ăn mòn tốt.
Nội thất: Bề mặt sáng bóng, dễ lau chùi hộp inox thường được sử dụng để gia công bàn ghế, kệ, giá đỡ. cửa sổ và các thiết bị gia dụng khác,…














Đánh giá
There are no reviews yet