Thông Tin Chung

Thép vuông đặc là một loại thép thanh. Thép thanh cán nóng, rắn, độ cứng cao với các góc bán kính lý tưởng cho tất cả các ứng dụng kết cấu, chế tạo nói chung, sản xuất và sửa chữa.

Kích thước: 10×10, 12×12,…, 42 x 42.

Chiều dài: 4 – 6m/ cây.  

 

HÙNG LAN - Gắn Kết Bền Lâu

Nhà Phân Phối Tôn - Thép Hàng Đầu Tại Hà Giang - Tuyên Quang

Cam Kết Đúng Giá, Đúng Chất Lượng, Đầy Đủ Hóa Đơn 

Cung Cấp Vật Liệu Cho Hơn 13,000 Dự Án Lớn Nhỏ & Hơn 200 Đại Lý, Xưởng Cơ Khí

Giá Thành Cạnh Tranh, Thanh Toán Linh Động

Đa Dạng Về Mẫu Mã, Quy Trình Làm Việc Chuyên Nghiệp

Hỗ Trợ Khách Hàng 24/7

Giao Hàng Nhanh, Miễn Phí 

1. THÉP VUÔNG ĐẶC LÀ GÌ?

   Thép vuông đặc là loại thép có tiết diện hình vuông đặc ruột, được sản xuất từ phôi thép nguyên chất. Với kết cấu vững chắc, khả năng chịu lực tốt, dễ dàng gia công, thép vuông đặc được ứng dụng rộng rãi trong có công trình xây dựng, chế tạo máy móc, sản xuất nội thất,… 

2. THÔNG SỐ SẢN PHẨM 

Kích thước: 10×10, 12×12,…, 42 x 42.

Chiều dài: 4 – 6m/ cây.  

THÉP VUÔNG ĐẶC
STT Sản phẩm  Khối lượng (Kg/m) STT Sản phẩm  Khối lượng (Kg/m)
1 Thép vuông đặc 10 x 10 0.79 24 Thép vuông đặc 45 x 45 15.90
2 Thép vuông đặc 12 x 12 1.13 25 Thép vuông đặc 48 x 48 18.09
3 Thép vuông đặc 13 x 13 1.33 26 Thép vuông đặc 50 x 50 19.63
4 Thép vuông đặc 14 x 14 1.54 27 Thép vuông đặc 55 x 55 23.75
5 Thép vuông đặc 15 x 15 1.77 28 Thép vuông đặc 60 x 60 28.26
6 Thép vuông đặc 16 x 16 2.01 29 Thép vuông đặc 65 x 65 33.17
7 Thép vuông đặc 17 x 17 2.27 30 Thép vuông đặc 70 x 70 38.47
8 Thép vuông đặc 18 x 18 2.54 31 Thép vuông đặc 75 x 75 44.16
9 Thép vuông đặc 19 x 19 2.83 32 Thép vuông đặc 80 x 80 50.24
10 Thép vuông đặc 20 x 20 3.14 33 Thép vuông đặc 85 x 85 56.72
11 Thép vuông đặc 22 x 22 3.80 34 Thép vuông đặc 90 x 90 63.59
12 Thép vuông đặc 24 x 24 4.52 35 Thép vuông đặc 95 x 95 70.85
13 Thép vuông đặc 10 x 22 4.91 36 Thép vuông đặc 100 x 100 78.50
14 Thép vuông đặc 25 x 25 5.31 37 Thép vuông đặc 110 x 110 94.99
15 Thép vuông đặc 28 x 28 6.15 38 Thép vuông đặc 120 x 120 113.04
16 Thép vuông đặc 30 x 30 7.07 39 Thép vuông đặc 130 x 130 132.67
17 Thép vuông đặc 32 x 32 8.04 40 Thép vuông đặc 140 x 140 153.86
18 Thép vuông đặc 34 x 34 9.07 41 Thép vuông đặc 150 x 150 176.63
19 Thép vuông đặc 35 x 35 9.62 42 Thép vuông đặc 160 x 160 200.96
20 Thép vuông đặc 36 x 36 10.17 43 Thép vuông đặc 170 x 170 226.87
21 Thép vuông đặc 38 x 38 11.34 44 Thép vuông đặc 180 x 180 254.34
22 Thép vuông đặc 40 x 40 12.56 45 Thép vuông đặc 190 x 190 283.39
23 Thép vuông đặc 42 x 42 13.85 46 Thép vuông đặc 200 x 200 314.00

2. ƯU ĐIỂM 

Khả năng chịu lực cao: Kết cấu đặc ruột giúp sản phẩm không bị đứt gãy, biến dạng trong quá trình thi công thích hợp cho các công trình chịu tải trọng lớn, đảm bảo sự ổn định và an toàn của cấu trúc.

Dễ dàng gia công: Dễ cắt, hàn, uốn,…

Chống mài mòn tốt: giúp kéo dài tuổi thọ của sản phẩm trong các môi trường nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.

3. ỨNG DỤNG

Xây dựng: Các công trình xây dựng cầu đường, lắp đặt các cột điện cao thế…

Chế tạo cơ khí: Sản xuất sắt mỹ thuật, kệ sắt, hàng rào,…

Sản xuất công nghiệp:  Giằng, trụ đỡ, khung thép, liên kết chịu lực.

Kết cấu dân dụng: cổng sắt, lan can, tay vịn, mái che, giàn khung.

Thép vuông đặc ứng dụng làm lan can
Thép vuông đặc ứng dụng làm lan can

Xem thêm: Các sản phẩm Thép Hình và Thép Xây Dựng. 


Nếu bạn có nhu cầu đặt hàng hoặc cần tư vấn, hãy liên hệ ngay với Tôn Thép Hùng Lan theo số điện thoại đường dây nóng dưới đây hoặc gửi đơn đặt hàng theo Zalo, fanpage Facebook và Email để được hỗ trợ nhanh và nhiệt tình nhất:  

1 đánh giá cho Thép Vuông Đặc

5,0
Based on 1 review
5
100
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
1-1 of 1 review
  1. sản phẩm tốt

Add a review
You must be logged in to post a review Log In