Thông Tin Chung

Thép tròn đặc – Thép tròn trơn là một trong những loại thép thanh có hình tròn, bề mặt nhẵn bóng, với việc bổ sung Crom vào trong phần hóa học đã cải thiện được nhược điểm của dòng thép Carbon chẳng hạn: Cứng thì dễ gãy, dễ định hình thì không đảm bảo độ cứng. Với những ưu điểm đó loại thép này được ứng dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo. 

Kích thước: 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22 – 1000 (mm). 

Chiều dài: 6, 9, 12 (m/cây). 

 

HÙNG LAN - Gắn Kết Bền Lâu

Nhà Phân Phối Tôn - Thép Hàng Đầu Tại Hà Giang - Tuyên Quang

Cam Kết Đúng Giá, Đúng Chất Lượng, Đầy Đủ Hóa Đơn 

Cung Cấp Vật Liệu Cho Hơn 13,000 Dự Án Lớn Nhỏ & Hơn 200 Đại Lý, Xưởng Cơ Khí

Giá Thành Cạnh Tranh, Thanh Toán Linh Động

Đa Dạng Về Mẫu Mã, Quy Trình Làm Việc Chuyên Nghiệp

Hỗ Trợ Khách Hàng 24/7

Giao Hàng Nhanh, Miễn Phí 

1. THÉP TRÒN ĐẶC – TRÒN TRƠN LÀ GÌ? 

   Thép tròn đặc là một loại vật liệu được sử dụng nhiều trong ngành xây dựng và ngành cơ khí chế tạo có khả năng chống ăn mòn và oxy hóa cực tốt, khả năng chịu lực va đập mạnh, tính đàn hồi cao. 

Trước đây, các loại thép tầm trung được dùng để làm vật liệu chính trong quá trình sản xuất, chế tạo máy thường mắc phải nhiều nhược điểm, chẳng hạn như loại thép cứng thì gãy hoặc loại thép dễ định hình thì độ cứng lại không được đảm bảo. 

Chính vì lý do đó, dòng thép tròn đặc với việc bổ sung Crom vào trong phần hóa học đã cải thiện được tính năng của dòng thép Carbon, giải pháp khắc phục hoàn hảo cho việc chế tạo máy hiện nay.

Chính vì những ưu điểm trên mà sản phẩm này được ứng dụng hết sức phổ biến vào các ngành công nghiệp cơ khí, chế tạo mẫu, bánh răng, chi tiết máy, bulong…

Thép Tròn đặc
Thép tròn đặc –  Tôn Thép Hùng Lan 
Thép Tròn đặc
Thép tròn đặc – Tôn Thép Hùng Lan 

2. THÔNG SỐ SẢN PHẨM 

STTQuy cáchKhối lượng

(Kg/m)

STTQuy cáchKhối lượng

(Kg/m)

THÉP TRÒN ĐẶC
1Thép tròn đặc Ø60.2246Thép tròn đặc Ø155148.12
2Thép tròn đặc Ø80.3947Thép tròn đặc Ø160157.83
3Thép tròn đặc Ø100.6248Thép tròn đặc Ø170178.18
4Thép tròn đặc Ø120.8949Thép tròn đặc Ø180199.76
5Thép tròn đặc Ø141.2150Thép tròn đặc Ø190222.57
6Thép tròn đặc Ø161.5851Thép tròn đặc Ø200246.62
7Thép tròn đặc Ø182.0052Thép tròn đặc Ø210271.89
8Thép tròn đặc Ø202.4753Thép tròn đặc Ø220298.40
9Thép tròn đặc Ø222.9854Thép tròn đặc Ø230326.15
10Thép tròn đặc Ø243.5555Thép tròn đặc Ø240355.13
11Thép tròn đặc Ø253.8556Thép tròn đặc Ø250385.34
12Thép tròn đặc Ø264.1757Thép tròn đặc Ø260416.78
13Thép tròn đặc Ø284.8358Thép tròn đặc Ø270449.46
14Thép tròn đặc Ø305.5559Thép tròn đặc Ø280483.37
15Thép tròn đặc Ø326.3160Thép tròn đặc Ø290518.51
16Thép tròn đặc Ø347.1361Thép tròn đặc Ø300554.89
17Thép tròn đặc Ø357.5562Thép tròn đặc Ø310592.49
18Thép tròn đặc Ø367.9963Thép tròn đặc Ø320631.34
19Thép tròn đặc Ø388.9064Thép tròn đặc Ø330671.41
20Thép tròn đặc Ø409.8665Thép tròn đặc Ø340712.72
21Thép tròn đặc Ø4210.8866Thép tròn đặc Ø350755.26
22Thép tròn đặc Ø4411.9467Thép tròn đặc Ø360799.03
23Thép tròn đặc Ø4512.4868Thép tròn đặc Ø370844.04
24Thép tròn đặc Ø4613.0569Thép tròn đặc Ø380890.28
25Thép tròn đặc Ø4814.2170Thép tròn đặc Ø390937.76
26Thép tròn đặc Ø5015.4171Thép tròn đặc Ø400986.46
27Thép tròn đặc Ø5216.6772Thép tròn đặc Ø4101,036.40
28Thép tròn đặc Ø5518.6573Thép tròn đặc Ø4201,087.57
29Thép tròn đặc Ø6022.2074Thép tròn đặc Ø4301,139.98
30Thép tròn đặc Ø6526.0575Thép tròn đặc Ø4501,248.49
31Thép tròn đặc Ø7030.2176Thép tròn đặc Ø4551,276.39
32Thép tròn đặc Ø7534.6877Thép tròn đặc Ø4801,420.51
33Thép tròn đặc Ø8039.4678Thép tròn đặc Ø5001,541.35
34Thép tròn đặc Ø8544.5479Thép tròn đặc Ø5201,667.12
35Thép tròn đặc Ø9049.9480Thép tròn đặc Ø5501,865.03
36Thép tròn đặc Ø9555.6481Thép tròn đặc Ø5802,074.04
37Thép tròn đặc Ø10061.6582Thép tròn đặc Ø6002,219.54
38Thép tròn đặc Ø11074.6083Thép tròn đặc Ø6352,486.04
39Thép tròn đặc Ø12088.7884Thép tròn đặc Ø6452,564.96
40Thép tròn đặc Ø12596.3385Thép tròn đặc Ø6802,850.88
41Thép tròn đặc Ø130104.2086Thép tròn đặc Ø7003,021.04
42Thép tròn đặc Ø135112.3687Thép tròn đặc Ø7503,468.03
43Thép tròn đặc Ø140120.8488Thép tròn đặc Ø8003,945.85
44Thép tròn đặc Ø145129.6389Thép tròn đặc Ø9004,993.97
45Thép tròn đặc Ø150138.7290Thép tròn đặc Ø10006,165.39

3. ƯU ĐIỂM 

Chịu lực tốt: Thép tròn trơn có độ cứng, độ rắn và khả năng chịu lực kéo tốt so với các loại thép Cacbon khác nhờ thành phần Crom, giúp tăng cường độ bền và an toàn cho công trình xây dựng, máy móc.
Đa dạng quy cách: Có nhiều đường kính và chiều dài khác nhau, dễ dàng lựa chọn phù hợp với yêu cầu cụ thể của từng công trình hoặc sản phẩm.
Bề mặt trơn nhẵn:
Bề mặt mịn màng, không có họa tiết phức tạp giúp quá trình gia công cơ khí chính xác và hiệu quả hơn.

4. ỨNG DỤNG 

Nhờ tính cứng, dẻo, dễ dàng uốn nắn đảm thép tròn đặc được ứng dụng nhiều trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, xây dựng, sản xuất phụ kiện,…

  • Sản xuất phụ kiện: Thép trong đặc được dùng để sản xuất bulong, đinh ốc,…
  • Dùng làm cọc tiếp địa hoặc dây tiếp địa cho hệ thống chống sét.
  • Gia công các linh kiện cơ khí yêu cầu sự chắc chắn và độ chính xác cao.
  • Thép tròn đặc còn được ứng dụng nhiều trong ngành chế tạo động cơ ô tô và phụ tùng xe gắn máy. Điển hình về một số chi tiết yêu cầu sức chịu tải trọng như: bulong, trục, đinh ốc,…

Xem thêm: Các sản phẩm Thép Hình Thép Xây Dựng.


Nếu bạn có nhu cầu đặt hàng hoặc cần tư vấn, hãy liên hệ ngay với Tôn Thép Hùng Lan theo số điện thoại đường dây nóng dưới đây hoặc gửi đơn đặt hàng theo Zalo, fanpage Facebook và Email để được hỗ trợ nhanh và nhiệt tình nhất:  

Đánh giá

There are no reviews yet

Add a review
You must be logged in to post a review Log In