1. THÉP HÌNH U LÀ GÌ?
Thép hình U (hay còn gọi là xà gồ U) là một loại thép hình với bề mặt cắt ngang giống như chữ U in hoa, cấu tạo gồm thân ngang bên dưới và 2 cánh trên bằng nhau, cấu tạo này giúp thép hình U cứng hơn, bền hơn và chịu được tải trọng lớn. Chính vì vậy, loại thép này được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, cơ khí, công nghiệp.



2. THÔNG SỐ CHI TIẾT
Phân loại:
- Thép hình U đúc.
- Thép hình U dập ( U dập đen, U dập mạ kẽm).
Thương hiệu: An Khánh, nhập khẩu (Posco, Huyndai, Mailai).
| Sản phẩm | Quy cách ( h x b x r ) | Chiều dài | Trọng lượng (Kg/m) | Trọng lượng (Kg/cây) |
| Thép hình U49 | U49 x 24 x 2.5 | 6M | 2.33 | 14.00 |
| Thép hình U50 | U50 x 22 x 2,5 | 6M | 2.25 | 13.50 |
| Thép hình U63 | U63 | 6M | 2.83 | 17.00 |
| Thép hình U64 | U64.3 x 30 x 3.0 | 6M | 2.83 | 16.98 |
| Thép hình U65 | U65 x 32 x 2,8 x 3.0 | 6M | 3.00 | 18.00 |
| U65 x 30 x 4 x 4 | 6M | 3.67 | 22.00 | |
| U65 x 34 x 3,3 | 6M | 3.50 | 21.00 | |
| Thép hình U75 | U75 x 40 x 3.8 | 6M | 5.30 | 31.80 |
| Thép hình U100 | U 100x42x3.3 | 6M | 5.17 | 31.02 |
| U100x45x3.8 | 6M | 7.17 | 43.02 | |
| U100x45x4,8×5 | 6M | 7.17 | 43.00 | |
| U100x43x3x4,5 | 6M | 5.50 | 33.00 | |
| U100x45x5 | 6M | 7.67 | 46.00 | |
| U100x46x5,5 | 6M | 7.83 | 47.00 | |
| U100 x 50 x 5,8 | 6M | 9.33 | 56.00 | |
| U 100 × 42.5 × 3.3 | 6M | 5.16 | 30.96 | |
| U100 x 42 x 3 | 6M | 5.50 | 33.00 | |
| U100 x 42 x 4,5 | 6M | 7.00 | 42.00 | |
| U100 x 50 x 3.8 | 6M | 7.30 | 43.80 | |
| U 100 x 50 x 3.8 | 6M | 7.50 | 45.00 | |
| U100 x 50 x 5 | 12M | 9.36 | 112.32 | |
| Thép hình U120 | U120 x 48 x 3,5 | 6M | 7.17 | 43.00 |
| U120 x 50 x 5,2 | 6M | 9.33 | 56.00 | |
| U120 x 50 x 4 | 6M | 6.92 | 41.52 | |
| U120 x 50 x 5 | 6M | 9.30 | 55.80 | |
| U120 x 50 x 5 | 6M | 8.80 | 52.80 | |
| Thép hình U125 | U125 x 65 x 6 | 12M | 13.40 | 160.80 |
| Thép hình U140 | U140 x 56 x 3,5 | 6M | 9.00 | 54.00 |
| U140 x 58 x 5 | 6M | 11.00 | 66.00 | |
| U140 x 52 x 4.5 | 6M | 9.50 | 57.00 | |
| U140 × 5.8 x 6 | 12M | 12.43 | 74.58 | |
| Thép hình U150 | U150 x 75 x 6.5 | 12M | 18.60 | 223.20 |
| U150 x 75 x 6.5 | 12M | 18.60 | 223.20 | |
| Thép hình U160 | U160 x 62 x 4,5 | 6M | 12.50 | 75.00 |
| U160 x 64 x 5,5 | 6M | 14.00 | 84.00 | |
| U160 x 62 x 6 | 12M | 14.00 | 168.00 | |
| U160 x 56 x 5.2 | 12M | 12.50 | 150.00 | |
| U160 x 58 x 5.5 | 12M | 13.80 | 82.80 | |
| Thép hình U180 | U180 x 64 x 6. | 12M | 15.00 | 180.00 |
| U180 x 68 x 7 | 12M | 17.50 | 210.00 | |
| U180 x 71 x 6,2 | 12M | 17.00 | 204.00 | |
| Thép hình U200 | U200 x 69 x 5.4 | 12M | 17.00 | 204.00 |
| U200 x 71 x 6.5 | 12M | 18.80 | 225.60 | |
| U200 x 75 x 8.5 | 12M | 23.50 | 282.00 | |
| U200 x 75 x 9 | 12M | 24.60 | 295.20 | |
| U200 x 76 x 5.2 | 12M | 18.40 | 220.80 | |
| U200 x 80 x 7,5 | 12M | 24.60 | 295.20 |
Bảng barem thép hình U đúc
3. ƯU ĐIỂM
Ưu điểm nổi bật của thép hình chữ U là độ cứng cao, chịu lực tốt, không bị biến dạng, cong, võng giúp kết kết công tình vững chắc, an toàn.
Độ bền cao, tuổi thọ lên tới hơn 30 năm.
Khả năng chống ăn mòn, chịu được các điều kiện thời tiết bất lợi.
4. ỨNG DỤNG
Làm dầm, khung: Với đặc tính độ cứng cao, thép hình U thường được ứng dụng làm khung kết cấu chịu lực để thi công các công trình chịu lực lớn: nhà tiền chế, nhà xưởng, nhà cao tầng,…
Khung kết cấu máy móc: Thép U thường được sử dụng để tạo ra các khung kết cấu cho máy móc và thiết bị công nghiệp. Khung kết cấu này cung cấp sự chắc chắn và ổn định cho máy móc, giúp chúng hoạt động hiệu quả và an toàn.
Cơ khí chế tạo: Để làm khung máy móc, bệ đỡ, khung xe, hệ thống băng tải, giá đỡ và kệ chứa hàng nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ gia công.
Nếu bạn có nhu cầu đặt hàng hoặc cần tư vấn, hãy liên hệ ngay với Tôn Thép Hùng Lan theo số điện thoại đường dây nóng dưới đây hoặc gửi đơn đặt hàng theo Zalo, fanpage Facebook và Email để được hỗ trợ nhanh và nhiệt tình nhất:
- Hotline: 0869 869 118
- Zalo OA: Trung tâm vật liệu Hùng Lan
- Facebook: Tôn Thép Hùng Lan
- Email: congtyhunglan@gmail.com












Đánh giá
There are no reviews yet