Thông Tin Chung

  Thép hình C (hay còn gọi là xà gồ C) có đặc tính nhẹ, khả năng chịu lực cao, khả năng chịu lực kéo tốt do đó thép hình C/xà gồ C là một trong những vật tư xây dựng phổ biến trong thi công kết cấu.

Kích thước: 

  • Chủng loại: C80 – C300 (mm). 
  • Độ dày: 1.2 – 3.2 (mm). 

HÙNG LAN - Gắn Kết Bền Lâu

Nhà Phân Phối Tôn - Thép Hàng Đầu Tại Hà Giang - Tuyên Quang

Cam Kết Đúng Giá, Đúng Chất Lượng, Đầy Đủ Hóa Đơn 

Cung Cấp Vật Liệu Cho Hơn 13,000 Dự Án Lớn Nhỏ & Hơn 200 Đại Lý, Xưởng Cơ Khí

Giá Thành Cạnh Tranh, Thanh Toán Linh Động

Đa Dạng Về Mẫu Mã, Quy Trình Làm Việc Chuyên Nghiệp

Hỗ Trợ Khách Hàng 24/7

Giao Hàng Nhanh, Miễn Phí 

1. THÉP HÌNH C LÀ GÌ?

   Thép hình C (hay còn gọi là xà gồ C) là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ C. Thép hình C gồm 3 phần chính: Phân thân, hai cánh và phần mép. Thân thép đóng vai trò chịu lực, kết nối 2 cánh thép lại với nhau. Hai cánh thép mở ra tạo thành hình chữ C, giúp tăng cường độ cứng  và khả năng chịu lực cho toàn bộ kết cấu. Phần mép được uốn cong nhẹ ở phần đầu cánh nhắm tăng độ ứng và khả năng chịu tải. 

Thép hình C được ứng dụng phổ biến trong xây dựng: Làm xà gồ, khung kèo, dầm, cột,.

Thép hình C đen - Tôn Thép Hùng Lan
Thép hình C đen – Tôn Thép Hùng Lan
Thép Hình C
Thép hình C mạ kẽm – Tôn Thép Hùng Lan

2. THÔNG SỐ CHI TIẾT 

 Hiện nay, Tôn Thép Hùng Lan phân phối 2 loại thép hình C: Thép hình C đen và thép hình C mạ kẽm có chiều dài 6m/ cây:

Kích thước (mm)Độ dày (mm)
a x b x r1,21,41,51,822,22,32,52,833,2
C80x40x101,621,882,002,382,622,862,983,213,55  
C80x40x151,721,992,122,512,783,033,163,43,77  
C80x50x101,812,12,242,662,933,23,343,64  
C80x50x151,92,212,362,83,093,383,523,84,21  
C100x40x151,92,212,362,83,093,383,523,84,214,484,78
C100x45x131,962,272,432,893,193,483,633,924,344,624,93
C100x45x1522,322,472,943,243,553,744,434,715,03
C100x45x202,092,422,593,083,43,723,884,194,654,955,28
C100x50x132,062,382,553,033,343,653,814,114,564,865,18
C100x50x152,092,432,593,083,43,723,884,194,654,955,28
C100x50x202,192,542,713,223,563,94,064,394,875,195,53
C120x45x15  2,713,223,563,94,064,394,875,195,53
C120x45x20  2,833,373,724,074,244,585,095,425,78
C120x50x15  2,833,373,724,074,244,585,095,425,78
C120x50x20  2,953,513,884,244,424,785,315,666,04
C125x45x15  2,773,33,643,98     
C125x45x20  2,893,443,84,15     
C140x50x15   3,654,034,414,64,985,535,896,29
C140x50x20   3,794,194,594,785,175,756,136,54
C140x60x15   3,934,354,764,965,375,976,376,79
C140x60x20   4,074,54,935,145,576,196,67,04
C150x50x15   3,794,194,594,785,175,756,136,54
C150x50x20  3,33,934,354,764,965,375,976,376,79
C150x60x15  3,424,074,54,935,145,576,196,67,04
C150x60x20  3,534,214,665,15,325,766,46,837,29
C150x65x15  3,534,2134,665,15,325,766,46,847,29
C150x65x20  3,654,354,825,285,55,966,637,077,54
C160x65x153,934,354,764,965,375,976,376,79
C160x65x204,074,54,935,145,576,196,67,04
C180x55x154,354,825,285,55,966,637,077,54
C180x55x204,54,985,455,696,156,857,317,79
C180x60x154,54,985,455,696,156,857,317,79
C180x60x204,645,135,625,876,357,077,548,04
C180x65x154,645,135,625,876,357,077,548,04
C180x65x204,785,295,86,056,557,297,788,3
C200x50x154,54,985,455,696,156,857,317,79
C200x50x204,645,135,625,876,357,077,548,05
C200x65x154,925,455,976,236,747,518,018,55
C200x65x205,065,66,146,416,947,738,258,8
C200x70x155,065,66,146,416,947,738,258,8
C200x70x205,25,766,316,597,147,958,499,05
C220x65x15 5,766,316,597,147,958,499,05
C220x65x20 5,926,496,777,338,178,729,3
C220x70x15 5,926,496,777,338,178,729,3
C220x70x20 6,076,666,957,538,398,969,55
C220x75x15 6,076,666,957,538,398,969,55
C220x75x20 6,236,837,137,728,619,199,8
C250x75x15 6,557,187,498,129,059,6610,31
C250x75x20 6,77,357,678,319,279,910,56
C250x80x15 6,77,357,678,319,279,910,56
C250x80x20 6,867,527,858,519,4910,1310,81
C300x75x15 7,338,048,399,110,1510,8411,56
C300x75x208,579,2910,3711,0811,81
                                                                                  ĐVT: Kg/ cây 6m

Bảng barem thép hình C

Ghi chú: 

  • a: Chiều cao của thép hình C
  • b: Chiều rộng của thép hình C.
  • r: Bán kính góc bo tròn tại các cạnh của thép hình C.

Xem thêm: Các sản phẩm Thép Hình Thép Xây Dựng.

3. ƯU ĐIỂM 

Chống ăn mòn tốt hơn xà gồ bằng gỗ:

  • Thép công nghiệp có độ bền cao hơn, độ cứng tốt hơn. Khi được mạ kẽm thì thép hình C có thêm khả năng chống ăn mòn, chống hoen gỉ vượt trội. Phần mái công trình luôn đảm bảo độ chắc chắn và không bị ảnh hưởng bởi thời tiết hay ngoại lực. 

4. ỨNG DỤNG 

Thép hình C được ứng dụng trong: 

  • Làm xà gồ: Thép hình chữ C được sử dụng làm xà gồ cho mái nhà, giúp nâng đỡ mái và đảm bảo độ vững chắc cho kết cấu.
  • Khung kèo: Thép hình chữ C được sử dụng để tạo khung kèo cho nhà xưởng, nhà kho,…
  • Dầm: Thép hình chữ C được sử dụng làm dầm cho cầu, cầu thang, sàn nhà…
  • Cột: Thép hình chữ C được sử dụng làm cột cho các công trình nhà ở, nhà xưởng, văn phòng,…
  • Các cấu kiện khác: Ngoài ra, thép hình chữ C còn được sử dụng để làm các cấu kiện khác như: khung cửa, lan can, hàng rào,…

Nếu bạn có nhu cầu đặt hàng hoặc cần tư vấn, hãy liên hệ ngay với Tôn Thép Hùng Lan theo số điện thoại đường dây nóng dưới đây hoặc gửi đơn đặt hàng theo Zalo, Facebook và Email để được hỗ trợ nhanh và nhiệt tình nhất:  

Đánh giá

There are no reviews yet

Add a review
You must be logged in to post a review Log In