Thông Tin Chung

Thép hình V là một loại sản phẩm thép có dạng thanh dài hình chữ V.

Thép hình V có khả năng chịu được cường độ lực cao, chịu được áp lực và độ rung nên thường được lựa chọn trong các công trình phải chịu những áp lực lớn như cầu đường, nhà xưởng, làm khung sườn xe tải…và một số những công trình và hạng mục quan trọng.

Chủng loại: V25 –  V250 (mm).

Độ dày: 2 – 35 mm.

Tiêu chuẩn: TCVN, ASTM, JIS G3101.

 

HÙNG LAN - Gắn Kết Bền Lâu

Nhà Phân Phối Tôn - Thép Hàng Đầu Tại Hà Giang - Tuyên Quang

Cam Kết Đúng Giá, Đúng Chất Lượng, Đầy Đủ Hóa Đơn 

Cung Cấp Vật Liệu Cho Hơn 13,000 Dự Án Lớn Nhỏ & Hơn 200 Đại Lý, Xưởng Cơ Khí

Giá Thành Cạnh Tranh, Thanh Toán Linh Động

Đa Dạng Về Mẫu Mã, Quy Trình Làm Việc Chuyên Nghiệp

Hỗ Trợ Khách Hàng 24/7

Giao Hàng Nhanh, Miễn Phí 

1. THÉP HÌNH V LÀ GÌ?

   Thép hình V là một lại thép hình được thiết kế có mặt cắt hình chữ V hai cạnh bằng nhau. Với khả năng chịu lực cao thép hình V được ứng dụng để làm kết cấu thép trong ngành xây dựng: Làm cột, xà gồ, thanh giằng chéo, đường ray,..

Thép hình V
Thép hình V
Kho thép hình V - Tôn Thép Hùng Lan
Kho thép hình V – Tôn Thép Hùng Lan

2. THÔNG SỐ SẢN PHẨM 

Chủng loại: V25 –  V250 (mm). 

Độ dày: 2.0 – 35.0 (mm).

Chiều dài: 6000 – 1200 mm/cây. 

Bảng barem thép hình V: 

STTSản phẩm Mô Tả Quy Cách Sản PhẩmChiều dàiKg/mKg/cây
1V 25x 25 2.56        0.92          5.5
2V 25x 253.06      1.12          6.7
3V 30x 302.06      0.83          5.0
4V 30x 302.56      0.92          5.5
5V 30x 30 3.06      1.25          7.5
6V 30x 303.06      1.36          8.2
7V 40x 40 2.06      1.25          7.5
8V 40x 40 2.56      1.42          8.5
9V 40x 40 3.06      1.67        10.0
10V 40x 40 3.56      1.92        11.5
11V 40x 40 4.06      2.08        12.5
12V 40x 405.06      2.95        17.7
13V 45x 45 4.06      2.74        16.4
14V 45x 45 5.06      3.38        20.3
15V 50x 503.06      2.17        13.0
16V 50x 503.56      2.50        15.0
17V 50x 50 4.06      2.83        17.0
18V 50x 504.56      3.17        19.0
19V 50x 50 5.06      3.67        22.0
20V 60x 604.06      3.68        22.1
21V 60x 605.06      4.55        27.3
22V 60x 606.06      5.37        32.2
23V 63x 634.06      3.58        21.5
24V 63x 635.06      4.50        27.0
25V 63x 636.06      4.75        28.5
26V 65x 655.06      5.00        30.0
27V 65x 656.06      5.91        35.5
28V 65x 65 8.06      7.66        46.0
29V 70x 705.06      5.17        31.0
30V 70x 706.06      6.83        41.0
31V 70x 707.06      7.38        44.3
32V 75x 754.06      5.25        31.5
33V 75x 755.06      5.67        34.0
34V 75x 75 6.06      6.25        37.5
35V 75x 757.06      6.83        41.0
36V 75x 758.06      8.67        52.0
37V 75x 75 9.06      9.96        59.8
38V 75x 7512.06    13.00        78.0
39V 80x 806.06      6.83        41.0
40V 80x 807.06      8.00        48.0
41V 80x 808.06      9.50        57.0
42V 90x 906.06      8.28        49.7
43V 90x 907.06      9.50        57.0
44V 90x 90 8,06    12.00        72.0
45V 90x 90 9,06    12.10        72.6
46V 90x 9010,06    13.30        79.8
47V 90x 90 13.06    17.00      102.0
48V 100x 100 7.06    10.48        62.9
49V 100x 100 8,06    12.00        72.0
50V 100x 1009,06    13.00        78.0
51V 100x 10010,06    15.00        90.0
52V 100x 100 12.06    10.67        64.0
53V 100x 10013.06    19.10      114.6
54V 120x 120 8.06    14.70        88.2
55V 120x 120 10.06    18.17      109.0
56V 120x 12012.06    21.67      130.0
57V 120x 12015.06    21.60      129.6
58V 120x 12018.06    26.70      160.2
59V 130x 1309.06    17.90      107.4
60V 130x 13010.06    19.17      115.0
61V 130x 13012.06    23.50      141.0
62V 130x 13015.06    28.80      172.8
63V 150x 150 10.06    22.92      137.5
64V 150x 150 
12.06    27.17      163.0
65V 150x 15015.06    33.58      201.5
66V 150x 15018.0639.8238.8
67V 150x 15019.0641.9251.4
68V 150x 150 20.0644264
69V 175x 17512.0631.8190.8
70V 175x 17515.0639.4236.4
71V 200x 20015.0645.3271.8
72V 200x 200 16.0648.2289.2
73V 200x 200 18.0654324
74V 200x 20020.0659.7358.2
75V 200x 20024.0670.8424.8
76V 200x 200 25.0673.6441.6
77V 200x 20026.0676.3457.8
78V 250x 250 25.0693.7562.2
79V 250x 250 35.06128768

3. ƯU ĐIỂM 

Chịu lực tốt: Thép hình V có khả năng chịu tải cao, phù hợp với các công trình nhà xưởng cầu đường,…Sản phẩm không bị uốn cong, đảm bảo sự ổn định an toàn của kết cấu trong quá trình sử dụng. 

Độ bền cao: Thép V chịu được các tác động khắc nghiệt của môi trường như độ ẩm, nhiệt độ nên tối ưu được chi phí thi công, chi phí bảo dưỡng, bảo trì.

Đa dạng kích thước: Đáp ứng được đa dạng nhu cầu sử dụng khác nhau trong mỗi công trình. 

4. ỨNG DỤNG

Kết cấu thép: Thép hình V có khả năng chịu lực tốt, nên được ưu tiên làm khung, sườn, xà và các chi tiết khác trong kết cấu khung nhà. 

Sản xuất đồ gia dụng: Kệ sắt, giá sắt,…

Công trình cầu đường: Thép hình V được sử dụng trong kết cấu cầu đường chịu tải lớn. 

Sử dụng để làm đường ray di chuyển: Cửa, đường ray xe lửa,…

Xem thêm: Các sản phẩm Thép xây dựng Thép hình.


Nếu bạn có nhu cầu đặt hàng hoặc cần tư vấn, hãy liên hệ ngay với Tôn Thép Hùng Lan theo số điện thoại đường dây nóng dưới đây hoặc gửi đơn đặt hàng theo Zalo, fanpage Facebook để được hỗ trợ nhanh và nhiệt tình nhất:  

Đánh giá

There are no reviews yet

Add a review
You must be logged in to post a review Log In