1. THÉP HÌNH V LÀ GÌ?
Thép hình V là một lại thép hình được thiết kế có mặt cắt hình chữ V hai cạnh bằng nhau. Với khả năng chịu lực cao thép hình V được ứng dụng để làm kết cấu thép trong ngành xây dựng: Làm cột, xà gồ, thanh giằng chéo, đường ray,...


2. THÔNG SỐ SẢN PHẨM
Chủng loại: V25 – V250 (mm).
Độ dày: 2.0 – 35.0 (mm).
Chiều dài: 6000 – 1200 mm/cây.
Bảng barem thép hình V:
| STT | Sản phẩm | Mô Tả Quy Cách Sản Phẩm | Chiều dài | Kg/m | Kg/cây |
| 1 | V 25x 25 | 2.5 | 6 | 0.92 | 5.5 |
| 2 | V 25x 25 | 3.0 | 6 | 1.12 | 6.7 |
| 3 | V 30x 30 | 2.0 | 6 | 0.83 | 5.0 |
| 4 | V 30x 30 | 2.5 | 6 | 0.92 | 5.5 |
| 5 | V 30x 30 | 3.0 | 6 | 1.25 | 7.5 |
| 6 | V 30x 30 | 3.0 | 6 | 1.36 | 8.2 |
| 7 | V 40x 40 | 2.0 | 6 | 1.25 | 7.5 |
| 8 | V 40x 40 | 2.5 | 6 | 1.42 | 8.5 |
| 9 | V 40x 40 | 3.0 | 6 | 1.67 | 10.0 |
| 10 | V 40x 40 | 3.5 | 6 | 1.92 | 11.5 |
| 11 | V 40x 40 | 4.0 | 6 | 2.08 | 12.5 |
| 12 | V 40x 40 | 5.0 | 6 | 2.95 | 17.7 |
| 13 | V 45x 45 | 4.0 | 6 | 2.74 | 16.4 |
| 14 | V 45x 45 | 5.0 | 6 | 3.38 | 20.3 |
| 15 | V 50x 50 | 3.0 | 6 | 2.17 | 13.0 |
| 16 | V 50x 50 | 3.5 | 6 | 2.50 | 15.0 |
| 17 | V 50x 50 | 4.0 | 6 | 2.83 | 17.0 |
| 18 | V 50x 50 | 4.5 | 6 | 3.17 | 19.0 |
| 19 | V 50x 50 | 5.0 | 6 | 3.67 | 22.0 |
| 20 | V 60x 60 | 4.0 | 6 | 3.68 | 22.1 |
| 21 | V 60x 60 | 5.0 | 6 | 4.55 | 27.3 |
| 22 | V 60x 60 | 6.0 | 6 | 5.37 | 32.2 |
| 23 | V 63x 63 | 4.0 | 6 | 3.58 | 21.5 |
| 24 | V 63x 63 | 5.0 | 6 | 4.50 | 27.0 |
| 25 | V 63x 63 | 6.0 | 6 | 4.75 | 28.5 |
| 26 | V 65x 65 | 5.0 | 6 | 5.00 | 30.0 |
| 27 | V 65x 65 | 6.0 | 6 | 5.91 | 35.5 |
| 28 | V 65x 65 | 8.0 | 6 | 7.66 | 46.0 |
| 29 | V 70x 70 | 5.0 | 6 | 5.17 | 31.0 |
| 30 | V 70x 70 | 6.0 | 6 | 6.83 | 41.0 |
| 31 | V 70x 70 | 7.0 | 6 | 7.38 | 44.3 |
| 32 | V 75x 75 | 4.0 | 6 | 5.25 | 31.5 |
| 33 | V 75x 75 | 5.0 | 6 | 5.67 | 34.0 |
| 34 | V 75x 75 | 6.0 | 6 | 6.25 | 37.5 |
| 35 | V 75x 75 | 7.0 | 6 | 6.83 | 41.0 |
| 36 | V 75x 75 | 8.0 | 6 | 8.67 | 52.0 |
| 37 | V 75x 75 | 9.0 | 6 | 9.96 | 59.8 |
| 38 | V 75x 75 | 12.0 | 6 | 13.00 | 78.0 |
| 39 | V 80x 80 | 6.0 | 6 | 6.83 | 41.0 |
| 40 | V 80x 80 | 7.0 | 6 | 8.00 | 48.0 |
| 41 | V 80x 80 | 8.0 | 6 | 9.50 | 57.0 |
| 42 | V 90x 90 | 6.0 | 6 | 8.28 | 49.7 |
| 43 | V 90x 90 | 7.0 | 6 | 9.50 | 57.0 |
| 44 | V 90x 90 | 8,0 | 6 | 12.00 | 72.0 |
| 45 | V 90x 90 | 9,0 | 6 | 12.10 | 72.6 |
| 46 | V 90x 90 | 10,0 | 6 | 13.30 | 79.8 |
| 47 | V 90x 90 | 13.0 | 6 | 17.00 | 102.0 |
| 48 | V 100x 100 | 7.0 | 6 | 10.48 | 62.9 |
| 49 | V 100x 100 | 8,0 | 6 | 12.00 | 72.0 |
| 50 | V 100x 100 | 9,0 | 6 | 13.00 | 78.0 |
| 51 | V 100x 100 | 10,0 | 6 | 15.00 | 90.0 |
| 52 | V 100x 100 | 12.0 | 6 | 10.67 | 64.0 |
| 53 | V 100x 100 | 13.0 | 6 | 19.10 | 114.6 |
| 54 | V 120x 120 | 8.0 | 6 | 14.70 | 88.2 |
| 55 | V 120x 120 | 10.0 | 6 | 18.17 | 109.0 |
| 56 | V 120x 120 | 12.0 | 6 | 21.67 | 130.0 |
| 57 | V 120x 120 | 15.0 | 6 | 21.60 | 129.6 |
| 58 | V 120x 120 | 18.0 | 6 | 26.70 | 160.2 |
| 59 | V 130x 130 | 9.0 | 6 | 17.90 | 107.4 |
| 60 | V 130x 130 | 10.0 | 6 | 19.17 | 115.0 |
| 61 | V 130x 130 | 12.0 | 6 | 23.50 | 141.0 |
| 62 | V 130x 130 | 15.0 | 6 | 28.80 | 172.8 |
| 63 | V 150x 150 | 10.0 | 6 | 22.92 | 137.5 |
| 64 | V 150x 150 | 12.0 | 6 | 27.17 | 163.0 |
| 65 | V 150x 150 | 15.0 | 6 | 33.58 | 201.5 |
| 66 | V 150x 150 | 18.0 | 6 | 39.8 | 238.8 |
| 67 | V 150x 150 | 19.0 | 6 | 41.9 | 251.4 |
| 68 | V 150x 150 | 20.0 | 6 | 44 | 264 |
| 69 | V 175x 175 | 12.0 | 6 | 31.8 | 190.8 |
| 70 | V 175x 175 | 15.0 | 6 | 39.4 | 236.4 |
| 71 | V 200x 200 | 15.0 | 6 | 45.3 | 271.8 |
| 72 | V 200x 200 | 16.0 | 6 | 48.2 | 289.2 |
| 73 | V 200x 200 | 18.0 | 6 | 54 | 324 |
| 74 | V 200x 200 | 20.0 | 6 | 59.7 | 358.2 |
| 75 | V 200x 200 | 24.0 | 6 | 70.8 | 424.8 |
| 76 | V 200x 200 | 25.0 | 6 | 73.6 | 441.6 |
| 77 | V 200x 200 | 26.0 | 6 | 76.3 | 457.8 |
| 78 | V 250x 250 | 25.0 | 6 | 93.7 | 562.2 |
| 79 | V 250x 250 | 35.0 | 6 | 128 | 768 |
3. ƯU ĐIỂM
Chịu lực tốt: Thép hình V có khả năng chịu tải cao, phù hợp với các công trình nhà xưởng cầu đường,…Sản phẩm không bị uốn cong, đảm bảo sự ổn định an toàn của kết cấu trong quá trình sử dụng.
Độ bền cao: Thép V chịu được các tác động khắc nghiệt của môi trường như độ ẩm, nhiệt độ nên tối ưu được chi phí thi công, chi phí bảo dưỡng, bảo trì.
Đa dạng kích thước: Đáp ứng được đa dạng nhu cầu sử dụng khác nhau trong mỗi công trình.
4. ỨNG DỤNG
Kết cấu thép: Thép hình V có khả năng chịu lực tốt, nên được ưu tiên làm khung, sườn, xà và các chi tiết khác trong kết cấu khung nhà.
Sản xuất đồ gia dụng: Kệ sắt, giá sắt,…
Công trình cầu đường: Thép hình V được sử dụng trong kết cấu cầu đường chịu tải lớn.
Sử dụng để làm đường ray di chuyển: Cửa, đường ray xe lửa,…
Xem thêm: Các sản phẩm Thép xây dựng và Thép hình.
Nếu bạn có nhu cầu đặt hàng hoặc cần tư vấn, hãy liên hệ ngay với Tôn Thép Hùng Lan theo số điện thoại đường dây nóng dưới đây hoặc gửi đơn đặt hàng theo Zalo, fanpage Facebook để được hỗ trợ nhanh và nhiệt tình nhất:
- Hotline: 0869 869 118
- Zalo OA: Trung tâm vật liệu Hùng Lan
- Facebook: Tôn Thép Hùng Lan















Đánh giá
There are no reviews yet