Thông Tin Chung

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng được sản xuất theo phương pháp nhúng thép ống vào bể dung dịch kẽm đang nóng chảy khoảng 480°C – 520°C. Chúng có thể được sử dụng trong hệ thống ống dẫn nước, hệ thống thoát thước, hệ thống điện và cả trong xây dựng các công trình kết cấu.

Chủng loại: Phi 21.3 – Phi 323.8 (mm).

Độ dày: 1.60 –  2.70 (mm). 

Tiêu chuẩn: BS EN 10255:2004 (BS 1387: 1985), ASTM A53/A53M-12

HÙNG LAN - Gắn Kết Bền Lâu

Nhà Phân Phối Tôn - Thép Hàng Đầu Tại Hà Giang - Tuyên Quang

Cam Kết Đúng Giá, Đúng Chất Lượng, Đầy Đủ Hóa Đơn 

Cung Cấp Vật Liệu Cho Hơn 13,000 Dự Án Lớn Nhỏ & Hơn 200 Đại Lý, Xưởng Cơ Khí

Giá Thành Cạnh Tranh, Thanh Toán Linh Động

Đa Dạng Về Mẫu Mã, Quy Trình Làm Việc Chuyên Nghiệp

Hỗ Trợ Khách Hàng 24/7

Giao Hàng Nhanh, Miễn Phí 

1. ỐNG THÉP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG LÀ GÌ?

   Thép ống mạ kẽm nhúng nóng được sản xuất theo phương pháp nhúng thép ống vào bể dung dịch kẽm đang nóng chảy khoảng 480°C – 520°C.  Phương pháp này khiến bề mặt của thép ống phản ứng với kẽm tạo thành hợp kim kẽm. Điều này giúp lớp kẽm bám chắc vào bề mặt, giúp bảo vệ bề mặt thép ống hiệu quả. 

Lớp mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng giúp gia tăng tuổi thọ cho sản phẩm. Do đó, tuổi thọ của công trình cũng được nâng lên tối đa. Theo nhiều nghiên cứu khoa học, tuổi thọ trung bình lên đến 70 năm

ống Thép Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng – Tôn Thép Hùng Lan 

2. THÔNG SỐ SẢN PHẨM 

Sản phẩm: Phi 21.3 – Phi 323.8 (mm).

Độ dày: 1.60 –  2.70 (mm). 

Tiêu chuẩn: BS EN 10255:2004 (BS 1387: 1985), ASTM A53/A53M-12

Sản phẩm Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây 6m)
Ống 21.31.604.642
1.905.484
2.105.938
2.306.435
2.607.260
Ống 26.71.605.933
1.906.961
2.107.704
2.308.286
2.609.360
Ống 33.51.607.556
1.908.888
2.109.762
2.3010.722
2.5011.460
2.6011.886
2.9013.128
3.2014.400
3.6016.200
Ống 42.21.609.617
1.9011.335
2.1012.467
2.3013.560
2.6015.240
2.9016.870
3.2018.600
3.6020.560
4.0022.610
Ống 48.31.6011.000
1.9012.995
2.1014.300
2.3015.590
2.5016.980
2.9019.380
3.2021.420
3.6023.710
4.0026.100
Ống 59.91.9016.300
2.1017.970
2.3019.612
2.6022.158
2.9024.480
3.2026.861
3.6030.180
4.0033.100
4.5036.890
5.0040.620
Ống 75.62.1022.851
2.3024.958
2.5027.040
2.7029.140
2.9031.368
3.2034.260
3.6038.580
4.0042.400
4.5047.340
5.0052.230
Ống 88.32.1026.799
2.3029.283
2.5031.740
2.7034.220
2.9036.828
3.2040.320
3.6045.140
4.0050.220
4.5055.800
5.0061.630
Ống 113.52.5041.060
2.7044.290
2.9047.484
3.0049.070
3.2052.578
3.6058.500
4.0064.840
4.5073.200
5.0080.270
Ống 141.33.9680.460
4.7896.540
5.16103.950
5.56111.660
6.35126.800
Ống 168.33.9696.240
4.78115.620
5.16124.560
5.56133.860
6.35152.160
7.11169.560
7.92187.920
8.74206.340
9.52223.680
10.97255.360
Ống 219.13.96126.060
4.78151.560
5.16163.320
5.56175.680
6.35199.860
7.04217.860
7.92247.440
8.18255.300
8.74272.040
9.52295.200
10.31318.480
11.13342.480
12.70387.840
Ống 273.04.78189.720
5.16204.480
5.56220.020
6.35250.500
7.09278.940
7.80306.060
8.74341.760
9.27361.740
11.13431.220
12.70489.120
Ống 323.85.16243.300
5.56261.780
6.35298.260
7.14334.500
7.92370.140
8.38391.080
8.74407.400
9.52442.680
10.31478.200
11.13514.920
12.70584.580

3. ƯU ĐIỂM CỦA ỐNG THÉP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng mang lại những ưu điểm vượt trội mà hiện tại ít có phương pháp bảo vệ bề mặt nào có thể sánh được như:

  • Lớp kẽm nhúng nóng đồng đều giúp thép ống mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chịu một lực lớn tác động mạnh mà không hề hấn gì, bảo vệ toàn diện sản phẩm. Trong quá trình vận chuyển dù đặc trưng của thép mạ kẽm nhúng nóng là rỗng bên trong, thành mỏng nhưng không hề bị biến dạng, cong vênh hay bóp méo.
  • Luôn nguyên vẹn chất lượng như ban đầu, do có độ dày lớp mạ cao gấp 8 lần thép ống mạ kẽm thông thường. Trong quá trình sử dụng, tuy có sự tác động của môi trường xung quanh như oxy hóa, nước, axit cũng như các loại hóa chất gây ăn mòn nhưng thép mạ kẽm nhúng nóng không hề hấn gì, không bị hư hỏng, cũng không bị dính lớp gỉ sét ở trên bề mặt.
  • Tiết kiệm công sức bảo trì, do tuổi thọ của thép mạ kẽm nhúng nóng cực cao, độ bền lên đến 70 năm nên hầu như không cần phải bảo trì, bảo dưỡng.

4. ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Chúng có thể được sử dụng trong hệ thống ống dẫn nước, hệ thống thoát thước, hệ thống điện và cả trong xây dựng các công trình kết cấu. Dưới đây Tôn Thép Hùng Lan sẽ liệt kê một số ứng dụng phổ biến nhất của sản phẩm:

  • Dùng trong việc xây dựng các hệ thống đường ống dẫn khí, dầu, nước cấp và nước thải.
  • Ứng dụng trong các bộ phận cơ khí như chân đế, bu lông, ốc vít, vật liệu và bộ phận máy móc khác.
  • Sử dụng trong ngành công nghiệp như: ống dẫn khí công nghiệp, ống cấp nước và các hệ thống dẫn khí công nghiệp khác.
  • Dùng trong xây dựng các dự án công trình như: các hệ thống xây dựng kết cấu thép nhà xưởng, các hệ thống xây dựng cầu đường, cơ sở hạ tầng thành phố và các công trình khác.
  • Ứng dụng trong ngành cơ khí chế tạo máy để sản xuất các bộ phận máy móc, thiết bị chế tạo cơ khí và các loại thiết bị khác.
  • Sử dụng trong các ứng dụng đóng tàu, xây dựng nơi tiếp nhận container và tàu thuyền.

Xem thêm: Các sản phẩm “Thép Ống” và “Thép Hộp“.


Nếu bạn có nhu cầu đặt hàng hoặc cần tư vấn, hãy liên hệ ngay với Tôn Thép Hùng Lan theo số điện thoại đường dây nóng dưới đây hoặc gửi đơn đặt hàng theo Zalo, fanpage Facebook và Email để được hỗ trợ nhanh và nhiệt tình nhất:  

Đánh giá

There are no reviews yet

Add a review
You must be logged in to post a review Log In