Tin Tức, Bảng Barem Sản Phẩm, Sản Phẩm
Bảng Barem, Quy Cách, Trọng Lượng Sắt Thép Xây Dựng Hòa Phát Mới Nhất Năm 2024
Bảng quy cách trọng lượng sắt thép xây dựng Hòa Phát là một trong những thông tin quan trọng mà bạn cần biết trước khi chọn mua sắt thép xây dựng. Trong bài viết này, Tôn Thép Hùng Lan sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về các loại thép, đường kính, chiều dài và…
Bảng quy cách trọng lượng sắt thép xây dựng Hòa Phát là một trong những thông tin quan trọng mà bạn cần biết trước khi chọn mua sắt thép xây dựng. Trong bài viết này, Tôn Thép Hùng Lan sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về các loại thép, đường kính, chiều dài và trọng lượng tương ứng.
Bảng tra quy cách trọng lượng sắt thép xây dựng Hòa Phát
Tôn Thép Hùng Lan xin gửi đến quý khách hàng bảng barem sắt thép xây dựng Hòa Phát mới nhất năm 2024 của những loại thép phổ biến nhất trên thị trường hiện nay. Bạn có thể tham khảo để chọn mua loại thép phù hợp nhất cho công trình xây dựng của mình. Ngoài ra nếu quý khách cần biết thêm chi tiết về giá thép xây dựng Hoà Phát hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua Hotline: 0869 869 118 để được tư vấn báo giá chính xác nhất.
Lưu ý: Những bảng barem sắt thép xây dựng dưới đây mang tính chất tham khảo, bảng barem có thể thay đổi tùy theo thời điểm đặt hàng và nhà sản xuất thép.
Quy cách trọng lượng thép cuộn Hòa Phát:
| Chủng loại | Đường kính (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Tiết diện ngang (mm2) | Dung sai trọng lượng (%) |
| Phi D6 trơn Hòa Phát | 6mm | 0.222 (Trọng lượng mỗi cuộn dao động từ 1000kg – 2100kg) | 28.3 | +/- 8 |
| Phi D8 gai Hòa Phát | 8mm | 0.395 (Trọng lượng mỗi cuộn dao động từ 1000kg – 2100kg) | 50.27 | +/- 8 |

Xem thêm: Thép cuộn Hòa Phát D6 – D8
Quy cách trọng lượng thép thanh vằn Hòa Phát (thép cốt bê tông):
| Chủng loại | Đường kính (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Tiết diện ngang (mm2) | Dung sai trọng lượng (%) | Chiều dài (m/cây) |
| Phi D10 Hòa Phát | 10mm | 0.617 | 78.5 | +/- 6 | 11.7 |
| Phi D12 Hòa Phát | 12mm | 0.888 | 113 | +/- 6 | 11.7 |
| Phi D14 Hòa Phát | 14mm | 1.21 | 154 | +/- 5 | 11.7 |
| Phi D16 Hòa Phát | 16mm | 1.58 | 201 | +/- 5 | 11.7 |
| Phi D18 Hòa Phát | 18mm | 2.00 | 254.5 | +/- 5 | 11.7 |
| Phi D20 Hòa Phát | 20mm | 2.47 | 314 | +/- 5 | 11.7 |
| Phi D22 Hòa Phát | 22mm | 2.98 | 380.1 | +/- 5 | 11.7 |
| Phi D25 Hòa Phát | 25mm | 3.85 | 491 | +/- 4 | 11.7 |
| Phi D28 Hòa Phát | 28mm | 4.84 | 616 | +/- 4 | 11.7 |
| Phi D32 Hòa Phát | 32mm | 6.31 | 804 | +/- 4 | 11.7 |
| Phi D36 Hòa Phát | 36mm | 7.99 | 1017.9 | +/- 4 | 11.7 |
| Phi D40 Hòa Phát | 40mm | 9.86 | 1257 | +/- 4 | 11.7 |
| Phi D50 Hòa Phát | 50mm | 15.42 | 1946 | +/- 4 | 11.7 |

Xem thêm: Thép cốt bê tông Hòa phát D10 – D22
Tầm quan trọng của bảng quy cách trọng lượng thép xây dựng
Bảng quy cách trọng lượng thép xây dựng Hòa Phát là một công cụ không thể thiếu trong quá trình xây dựng. Nó giúp đảm bảo công trình được xây dựng đúng kỹ thuật, an toàn và tiết kiệm chi phí.
- Tính toán khối lượng thép cần thiết
Khi xây dựng công trình, việc tính toán khối lượng thép cần thiết rất quan trọng. Bảng quy cách giúp người mua có thể dễ dàng tính toán dựa trên các thông số kỹ thuật của từng loại thép và khối lượng công trình. Từ đó, bạn có thể lập kế hoạch và dự toán chi phí hiệu quả.
- Lựa chọn loại thép phù hợp
Do từng công trình đều có những yêu cầu khác nhau về độ bền và khả năng chịu lực. Bảng barem sắt thép xây dựng giúp bạn lựa chọn loại thép có đường kính, độ bền phù hợp với từng vị trí của công trình. Chẳng hạn như ở những nơi chịu lực lớn như dầm, cột thì bạn cần chọn loại thép có đường kính lớn, khả năng chịu lực cao.
- Kiểm soát chất lượng thép
Bảng quy cách giúp bạn so sánh thông số kỹ thuật của thép thực tế với thông số được ghi trên bảng để đảm bảo chất lượng sản phẩm. Nếu phát hiện thấy sự chênh lệch quá lớn giữa sản phẩm thực tế và thông tin trong barem, bạn có thể yêu cầu nhà cung cấp kiểm tra lại hoặc đổi trả sản phẩm.
- Tham khảo tính toán kỹ thuật
Bảng barem sắt thép xây dựng là một tài liệu tham khảo rất quan trọng cho các kỹ sư, kiến trúc sư trong quá trình thiết kế và tính toán kết cấu công trình.
Những lưu ý bạn cần biết khi lựa chọn thép xây dựng Hòa Phát
Để lựa chọn thép xây dựng Hòa Phát phù hợp với nhu cầu và tiêu chuẩn kỹ thuật, bạn cần lưu ý một số điểm sau:
– Xem xét đặc tính kỹ thuật, bao gồm đường kính, chiều dài, độ bền, độ cứng, độ đàn hồi, khả năng chịu lực và chịu nhiệt.
– Chọn loại thép xây dựng Hòa Phát phù hợp với mục đích sử dụng, ví dụ như thép cây, thép cuộn.
– Kiểm tra nguồn gốc và chứng nhận chất lượng của thép xây dựng Hòa Phát, đảm bảo rằng sản phẩm có xuất xứ từ nhà máy thép và có đầy đủ các giấy tờ liên quan như phiếu bảo hành, hóa đơn, tem nhãn.
– So sánh giá cả và dịch vụ của các nhà cung cấp thép xây dựng Hòa Phát khác nhau, lựa chọn nhà cung cấp uy tín, chuyên nghiệp và có chính sách hỗ trợ tốt nhất cho khách hàng.
– Lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín có thâm niên trong ngành và lượng sản phẩm luôn có sẵn để đáp ứng nhu cầu sử dụng.
Quý khách hàng có nhu cầu mua hàng, đặt hàng thép xây dựng hoặc cần biết thêm thông tin về sản phẩm, vui lòng liên hệ với Tôn Thép Hùng Lan:
- Cơ sở chính: Số 1373, tố 11, thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang.
- Hotline: 0869 869 118
- Zalo OA: Trung tâm vật liệu Hùng Lan
- Facebook: Tôn Thép Hùng Lan
- Email: congtyhunglan@gmail.com





