Thông Tin Chung

Thép hình chữ I là loại thép có chiều cao (hay chiều dài nối bụng) lớn hơn hẳn so với phần cánh của nó.

Thép hình chữ I được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp và xây dựng, bao gồm xây dựng cầu, nhà xưởng, tòa nhà cao tầng, công trình xây dựng sản xuất năng lượng, nhà máy và các ứng dụng kết cấu khác.

Kích thước: 100, 120, 150, 200, 250, 300, 350-900 (mm). 

Chiều dài: 6000, 12000 (mm).

Tiêu chuẩn: ASTM A36, JIS G3101, GOST 380-88.

 

HÙNG LAN - Gắn Kết Bền Lâu

Nhà Phân Phối Tôn - Thép Hàng Đầu Tại Hà Giang - Tuyên Quang

Cam Kết Đúng Giá, Đúng Chất Lượng, Đầy Đủ Hóa Đơn 

Cung Cấp Vật Liệu Cho Hơn 13,000 Dự Án Lớn Nhỏ & Hơn 200 Đại Lý, Xưởng Cơ Khí

Giá Thành Cạnh Tranh, Thanh Toán Linh Động

Đa Dạng Về Mẫu Mã, Quy Trình Làm Việc Chuyên Nghiệp

Hỗ Trợ Khách Hàng 24/7

Giao Hàng Nhanh, Miễn Phí 

1. THÉP HÌNH I LÀ GÌ?

  Thép hình I là loại thép có hình dạng mặt cắt ngang giống với hình chữ I in hoa. Cấu tạo loại thép này gồm 2 phần: phần cánh và phần nối bụng. Chính đặc điểm này giúp thép hình I có khả năng chịu lực tốt, chống cong vênh và được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, cơ khí (làm cột, dầm, khung kết cấu,…) 

Thép hình I và thép hình H có bề ngoài gần giống nhau. Tuy nhiên, hai loại thép này có thể phân biệt dựa trên cấu tạo hình học: Thép hình I có phần cạnh ngang ngắn hơn phần nối bụng, còn thép hình H có phần cánh và nối bụng bằng nhau.

Thep Hinh I
Thép hình I – Tôn Thép Hùng Lan 
Thép Hình I Tôn Thép Hùng Lan 3
Thép Hình I – Tôn Thép Hùng Lan
Thép Hình I Tôn Thép Hùng Lan
Thép Hình I – Tôn Thép Hùng Lan

2. THÔNG SỐ SẢN PHẨM 

Kích thước: 100, 120, 150, 200, 250, 300, 350-900 (mm). 

Chiều dài: 6000, 12000 (mm).

Tiêu chuẩn: ASTM A36, JIS G3101, GOST 380-88.

Bảng tra trọng lượng:

Trọng lượng, quy cách, kích thước thép hình I thông dụng
H (mm) B(mm) t1(mm) t2 (mm) L (m) W (kg/m)
100 55 4.5 6.5 6 9.46
120 64 4.8 6.5 6 11.50
150 75 5 7 12 14
198 99 4.5 7 12 18,2
200 100 5,5 8 12 21,3
250 125 6 9 12 29,6
298 149 5.5 8 12 32
300 150 6,5 9 12 36,7
346 174 6 9 12 41,4
350 175 7 11 12 49,6
396 199 7 11 12 56,6
400 200 8 13 12 66
446 199 8 13 12 66,2
450 200 9 14 12 76
496 199 9 14 12 79,5
500 200 10 16 12 89,6
500 300 11 18 12 128
596 199 10 15 12 94,6
600 200 11 17 12 106
600 300 12 20 12 151
700 300 13 24 12 185
800 300 14 26 12 210
900 300 16 28 12 240

Ghi chú: 

  • H: Chiều cao thân thép hình I (mm). 
  • B: Chiều rộng của 2 cánh thép (mm).
  • W: Trọng lượng (Kg/m).
  • L: Chiều dài (m). 

3. ƯU ĐIỂM 

Khả năng chịu lực tốt: Với thiết kế chiều dài cánh ngắn hơn chiều dài bụng giúp chúng có khả năng chịu lực tốt. 

Tuổi thọ cao: Lớp mạ kẽm được phủ trên bề mặt bảo vệ cây thép tránh được những tác động tiêu cực từ môi trường bên ngoài. 

Kích thước đa dạng: Cung cấp nhiều kích thước và kiểu dáng khác nhau, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng cụ thể.

4. ỨNG DỤNG 

Khung kết cấu: Cột, khung, cọc móng,… nhà xưởng, nhà thép tiền chế và các loại công trình khác. 

Ngành giao thông vận tải: Sử dụng trong xây dựng cầu đường. 

Cơ khí: Chế tạo máy móc công nghiệp, thiết bị nâng hạ,…

Thép hình I được sử dụng làm khung nhà thép tiền chế
Thép hình I được sử dụng làm khung nhà thép tiền chế

Xem thêm: Các sản phẩm Thép Hình và Thép Xây Dựng.

Nếu bạn có nhu cầu đặt hàng hoặc cần báo giá, liên hệ ngay qua hotline 0869 889 118 để được tư vấn nhanh nhất!

Đánh giá

There are no reviews yet

Add a review
You must be logged in to post a review Log In