Bảng tra thép hình tiêu chuẩn năm 2024: Các loại thép V, U, I, H

 3 Tháng Mười, 2024

Bảng tra thép hình là bảng số liệu về kích thước, trọng lượng và đặc trưng của các loại thép hình V, U, I, H. Mỗi loại thép hình đều có các đặc trưng riêng biệt nên các bảng tra thép hình riêng biệt. Các kỹ sư, nhà thầu và kiến trúc sư thường sử…

Share

Bảng tra thép hình là bảng số liệu về kích thước, trọng lượng và đặc trưng của các loại thép hình V, U, I, H. Mỗi loại thép hình đều có các đặc trưng riêng biệt nên các bảng tra thép hình riêng biệt. Các kỹ sư, nhà thầu và kiến trúc sư thường sử dụng bảng này để lựa chọn các loại thép phù hợp với yêu cầu của từng công trình, đảm bảo tính an toàn và tối ưu hóa về mặt chi phí. Bảng tra thép hình các loại V, U, I, H tiêu chuẩn mới nhất của năm 2024 sẽ được Tôn Thép Hùng Lan trình bày dưới đây.

Thép hình là gì?

Thép hình là một loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các công trình kết cấu thép như nhà cao tầng, cầu, nhà xưởng, và các công trình công nghiệp. Thép hình có nhiều dạng khác nhau, được đặt tên theo chữ cái in hoa như thép chữ H, thép chữ I, thép chữ L, thép chữ C, và thép chữ U. Mỗi loại thép có hình dáng, kích thước và ứng dụng riêng, được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khác nhau về khả năng chịu tải và tính thẩm mỹ của công trình.

Công dụng của bảng tra thép hình

Bảng tra thép hình là một tập hợp các thông tin quan trọng về các loại thép hình, bao gồm:

  • Kích thước tiêu chuẩn: Bảng cung cấp các thông tin về chiều cao, chiều rộng, độ dày của cánh và thân của thép. Kích thước này giúp xác định loại thép nào sẽ phù hợp với yêu cầu kết cấu của công trình.
  • Trọng lượng: Đây là một yếu tố quan trọng để tính toán tải trọng của kết cấu và đưa ra các giải pháp lắp ráp hiệu quả. Trọng lượng của thép ảnh hưởng đến tổng tải trọng của công trình và cần được tính toán chính xác để đảm bảo an toàn.
  • Momen quán tính và mômen chống uốn: Đây là các chỉ số thể hiện khả năng chịu uốn và chịu lực của từng loại thép hình. Những thông số này rất quan trọng trong việc xác định liệu thép có thể chịu được tải trọng và ứng suất từ các yếu tố bên ngoài như gió, động đất hay trọng lượng của công trình.

Trong quá trình thiết kế và xây dựng, các kỹ sư kết cấu phải tính toán tải trọng và lực tác động lên công trình. Bảng tra thép hình giúp họ xác định loại thép hình phù hợp nhất với yêu cầu cụ thể của từng công trình. Ví dụ, trong một tòa nhà cao tầng, thép chữ H hoặc chữ I có thể được sử dụng cho cột và dầm chính để chịu lực nén và lực uốn lớn. Trong khi đó, thép chữ L hoặc thép chữ U có thể được sử dụng trong các kết cấu phụ, giúp tăng độ cứng và ổn định cho công trình.

Ứng Dụng Của Thép Hình
Thép hình thường được sử dụng trong xây dựng những công trình có diện tích lớn như nhà xưởng, nhà kho, cầu đường…

Ngoài ra, bảng tra thép hình còn hỗ trợ trong việc kiểm soát chi phí. Với các thông tin chi tiết về trọng lượng và kích thước của từng loại thép, kỹ sư có thể tối ưu hóa việc sử dụng vật liệu, tránh lãng phí hoặc sử dụng quá mức, từ đó giảm chi phí tổng thể cho dự án.

Bảng tra thép hình V

Thép hình V có rất nhiều chủng loại và kích thước. Loại thép này được đặt tên theo hình chữ V in hoa. Tùy theo độ dày của từng loại mà sẽ có trọng lượng khác nhau. Một số loại thép hình V mà Tôn Thép Hùng Lan phân phối như V25, V30, V40, V50, V60, V70, V80, V100.

Thép hình V – Tôn Thép Hùng Lan

Bảng tra thép hình V năm 2024

Chủng loạiQuy cách thép V

(A x B x t) 

(Cánh trái x Cánh phải x Độ dày)

Chiều dài Trọng lượng

(kg/m)

V2020 x 20 x 3ly6m0.382
V2525 x 25 x 3ly

25 x 25 x 4ly

6m1.12
V3030 x 30 x 3ly

30 x 30 x 4ly

6m1.36

1.78

V4040 x 40 x 3ly

40 x 40 x 4ly

40 x 40 x 5ly

6m1.85

2.42

2.97

V5050 x 50 x 3ly

50 x 50 x 4ly

50 x 50 x 5ly

6m2.5

2.7

3.6

V6060 x 60 x 5ly6m4.3
V63 63 x 63 x 4ly

63 x 63 x 5ly

63 x 63 x 6ly

6m3.8

4.6

5.4

V6565 x 65 x 6ly6m5.7
V7070 x 70 x 5ly

70 x 70 x 6ly

6m5.2

6.1

V7575 x 75 x 6ly

75 x 75 x 8ly

6m6.4

8.7

V8080 x 80 x 6ly

80 x 80 x 7ly

80 x 80 x 8ly

6m7.0

8.51

9.2

V9090 x 90 x 8ly6m10.90
V100100 x 100 x 7

100 x 100 x 8

100 x 100 x 10 

100 x 100 x 12

6m10.48

11.83

15.0

17.8

V120120 x 120 x 86m14.7
V125125 x 125 x 9

125 x 125 x 10

125 x 125 x 12

6m17,24

19.10

22.70

V130130 x 130 x 9

130 x 130 x 12

130 x 130 x 15

6m17.923.4

36.75

V150150 x 150 x 12

150 x 150 x 15

6m27.3

33.60

V175175 x 175 x 12

175 x 175 x 15

6m31.8

39.4

V200200 x 200 x 15

200 x 200 x 20

6m45.3

59.7

73.6

V250250 x 250 x 25

250 x 250 x 35

6m93.7

129

Xem thêm: Thép hình V

Lưu ý: Bảng tra thép hình V trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ tới số điện thoại đường dây nóng của Tôn Thép Hùng Lan hoặc đến trực tiếp cửa hàng để nhận báo giá thép hình và barem chính xác nhất.

Liên hệ báo giá: 0869 869 118

Bảng tra thép hình U

Thép hình U có các loại phổ biến sau: U60, U80, U100, U120, U140, U160, U180…

Thép Hình Chữ U
Thép hình chữ U – Tôn Thép Hùng Lan

Bảng tra thép hình U năm 2024

TênQuy cách

(H x B x t1)

(Chiều cao x Chiều rộng x Độ dày)

Độ dàiTrọng lượng 

(kg/mm)

Thép hình U506M4.48
Thép hình U656M3.10
Thép hình U8080 x 39 x 3.06M4.33
Thép hình U100100 x 45 x 3.46M5.83
Thép hình U120120 x 50 x 3.96M7.5
Thép hình U140140 x 55 x 56M10.49
Thép hình U150150 x 73 x 6.56M18.6
Thép hình U160160 x 64 x 56M13.46
Thép hình U180180 x 70 x 7.56M16.30
Thép hình U200200 x 69 x 5.4

200 x 75 x 9

200 x 76 x 5.2

6M17.30

24.60

18.40

Thép hình U250250 x 76 x 66M22.80
Thép hình U280280 x 85 x 9.96M34.81
Thép hình U300300 x 90 x 96M30.20
Thép hình U320320 x 88 x 86M38.10

Xem thêm: Thép hình chữ U

Lưu ý: Bảng tra thép hình U trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ tới số điện thoại đường dây nóng của Tôn Thép Hùng Lan hoặc đến trực tiếp cửa hàng để nhận báo giá thép hình và barem chính xác nhất.

Liên hệ báo giá: 0869 869 118

Bảng tra thép hình I 

Thép hình I có nhiều kích thước đa dạng. Một số loại thép hình I phổ biến như I 100, I 120, I 150, I 200,…

Thep Hinh I
Thép hình chữ I – Tôn Thép Hùng Lan

Bảng tra thép hình chữ I năm 2024

TênQuy cách 

(H x B x t1 x t2)

(Trong đó: H: Bụng x B: Cánh x t1: Độ dày bụng x t2: Độ dày cánh)

Độ dài Trọng lượng

(kg/m)

Thép hình I 100100 x 55 x 4.5 x 6.56m9.46
Thép hình I 120120 x 64 x 4.8 x 6.56m11.50
Thép hình I 150 150 x 75 x 5 x 712m14
Thép hình I 198198 x 99 x 4.5 x 712m18,2
Thép hình I 200200 x 100 x 5.5 x 812m21,3
Thép hình I 250250 x 125 x 6 x 912m29,6
Thép hình I 298298 x 149 x 5.5 x 812m32
Thép hình I 300300 x 150 x 6.5 x 912m36,7
Thép hình I 346346 x 174 x 6 x 912m41,4
Thép hình I 350 350 x 175 x 7 x 1112m49,6
Thép hình I 396396 x 199 x 7 x 1112m56,6
Thép hình I 400400 x 200 x 8 x 1312m66
Thép hình I 446446 x 199 x 8 x 1312m66,2
Thép hình I 450450 x 200 x 9 x 1412m76
Thép hình I 496496 x 199 x 9 x 14 12m79,5
Thép hình I 500500 x 200 x 10 x 16

500 x 300 x 11 x 18

12m89,6

128

Thép hình I 596596 x 199 x 10 x 1512m94,6
Thép hình I 600600 x 200 x 11 x 17

600 x 300 x 12 x 20

12m106

151

Thép hình I 700700 x 300 x 13 x 2412m185
Thép hình I 800800 x 300 x 14 x 2612m210
Thép hình I 900900 x 300 x 16 x 2812m240

Xem thêm: Thép hình I

Lưu ý: Bảng tra thép hình I trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ tới số điện thoại đường dây nóng của Tôn Thép Hùng Lan hoặc đến trực tiếp cửa hàng để nhận báo giá thép hình và barem chính xác nhất.

Liên hệ báo giá: 0869 869 118

Bảng tra thép hình H

Thép hình H có nhiều kích cỡ khác nhau. Một số loại thép hình chữ H phổ biến như H 100, H 125, H 150, H 200,…

  • Mác thép của Nga: CT3,… theo tiêu chuẩn: GOST 380 – 88.
  • Mác thép của Nhật: SS400,… theo tiêu chuẩn JIS G 3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B,… theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Mỹ: A36,… theo tiêu chuẩn ATSM A36.
Thép hình H – Tôn Thép Hùng Lan

Bảng tra thép hình H

TênQuy cách 

(Cạnh x Cạnh x Độ dày bụng x Độ dày cánh)

Độ dài Trọng lượng
Thép hình H 100100 x 100 x 6 x 812m17.2
Thép hình H 125125 x 125 x 6.5 x 912m23.8
Thép hình H 150150 x 150 x 7 x 1012m31.5
Thép hình H 175175 x 175 x 7.5 x 1112m40.2
Thép hình H 200200 x 200 x 8 x 1212m49.9
Thép hình H 250250 x 250 x 9 x 1412m72.4
Thép hình H 294294 x 200 x 8 x 1212m56.8
Thép hình H 300300 x 300 x 10 x 1512m94
Thép hình H 350350 x 350 x 12 x 1912m137
Thép hình H 400400 x 400 x 13 x 2112m172
Thép hình H 588 588 x 300 x 12 x 2012m151

Xem thêm: Thép hình chữ H

Lưu ý: Bảng tra thép hình H trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ tới số điện thoại đường dây nóng của Tôn Thép Hùng Lan hoặc đến trực tiếp cửa hàng để nhận báo giá thép hình và barem chính xác nhất.

Liên hệ báo giá: 0869 869 118

Kết luận

Bảng tra thép hình là một công cụ không thể thiếu trong lĩnh vực xây dựng và thiết kế kết cấu. Nó cung cấp các thông tin quan trọng giúp kỹ sư lựa chọn loại thép phù hợp với từng công trình, từ đó đảm bảo tính an toàn, hiệu quả và tối ưu hóa chi phí. Việc sử dụng đúng loại thép không chỉ giúp công trình bền vững mà còn góp phần quan trọng trong việc duy trì tính thẩm mỹ và tuổi thọ của công trình.


5/5 - (1 bình chọn)
Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x