Tin Tức, Bảng Barem Sản Phẩm, Sản Phẩm
Bảng tra thép hình tiêu chuẩn năm 2024: Các loại thép V, U, I, H
Bảng tra thép hình là bảng số liệu về kích thước, trọng lượng và đặc trưng của các loại thép hình V, U, I, H. Mỗi loại thép hình đều có các đặc trưng riêng biệt nên các bảng tra thép hình riêng biệt. Các kỹ sư, nhà thầu và kiến trúc sư thường sử…
Bảng tra thép hình là bảng số liệu về kích thước, trọng lượng và đặc trưng của các loại thép hình V, U, I, H. Mỗi loại thép hình đều có các đặc trưng riêng biệt nên các bảng tra thép hình riêng biệt. Các kỹ sư, nhà thầu và kiến trúc sư thường sử dụng bảng này để lựa chọn các loại thép phù hợp với yêu cầu của từng công trình, đảm bảo tính an toàn và tối ưu hóa về mặt chi phí. Bảng tra thép hình các loại V, U, I, H tiêu chuẩn mới nhất của năm 2024 sẽ được Tôn Thép Hùng Lan trình bày dưới đây.
Thép hình là gì?
Thép hình là một loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các công trình kết cấu thép như nhà cao tầng, cầu, nhà xưởng, và các công trình công nghiệp. Thép hình có nhiều dạng khác nhau, được đặt tên theo chữ cái in hoa như thép chữ H, thép chữ I, thép chữ L, thép chữ C, và thép chữ U. Mỗi loại thép có hình dáng, kích thước và ứng dụng riêng, được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khác nhau về khả năng chịu tải và tính thẩm mỹ của công trình.
Công dụng của bảng tra thép hình
Bảng tra thép hình là một tập hợp các thông tin quan trọng về các loại thép hình, bao gồm:
- Kích thước tiêu chuẩn: Bảng cung cấp các thông tin về chiều cao, chiều rộng, độ dày của cánh và thân của thép. Kích thước này giúp xác định loại thép nào sẽ phù hợp với yêu cầu kết cấu của công trình.
- Trọng lượng: Đây là một yếu tố quan trọng để tính toán tải trọng của kết cấu và đưa ra các giải pháp lắp ráp hiệu quả. Trọng lượng của thép ảnh hưởng đến tổng tải trọng của công trình và cần được tính toán chính xác để đảm bảo an toàn.
- Momen quán tính và mômen chống uốn: Đây là các chỉ số thể hiện khả năng chịu uốn và chịu lực của từng loại thép hình. Những thông số này rất quan trọng trong việc xác định liệu thép có thể chịu được tải trọng và ứng suất từ các yếu tố bên ngoài như gió, động đất hay trọng lượng của công trình.
Trong quá trình thiết kế và xây dựng, các kỹ sư kết cấu phải tính toán tải trọng và lực tác động lên công trình. Bảng tra thép hình giúp họ xác định loại thép hình phù hợp nhất với yêu cầu cụ thể của từng công trình. Ví dụ, trong một tòa nhà cao tầng, thép chữ H hoặc chữ I có thể được sử dụng cho cột và dầm chính để chịu lực nén và lực uốn lớn. Trong khi đó, thép chữ L hoặc thép chữ U có thể được sử dụng trong các kết cấu phụ, giúp tăng độ cứng và ổn định cho công trình.

Ngoài ra, bảng tra thép hình còn hỗ trợ trong việc kiểm soát chi phí. Với các thông tin chi tiết về trọng lượng và kích thước của từng loại thép, kỹ sư có thể tối ưu hóa việc sử dụng vật liệu, tránh lãng phí hoặc sử dụng quá mức, từ đó giảm chi phí tổng thể cho dự án.
Bảng tra thép hình V
Thép hình V có rất nhiều chủng loại và kích thước. Loại thép này được đặt tên theo hình chữ V in hoa. Tùy theo độ dày của từng loại mà sẽ có trọng lượng khác nhau. Một số loại thép hình V mà Tôn Thép Hùng Lan phân phối như V25, V30, V40, V50, V60, V70, V80, V100.

Bảng tra thép hình V năm 2024
| Chủng loại | Quy cách thép V (A x B x t) (Cánh trái x Cánh phải x Độ dày) | Chiều dài | Trọng lượng (kg/m) |
| V20 | 20 x 20 x 3ly | 6m | 0.382 |
| V25 | 25 x 25 x 3ly 25 x 25 x 4ly | 6m | 1.12 |
| V30 | 30 x 30 x 3ly 30 x 30 x 4ly | 6m | 1.36 1.78 |
| V40 | 40 x 40 x 3ly 40 x 40 x 4ly 40 x 40 x 5ly | 6m | 1.85 2.42 2.97 |
| V50 | 50 x 50 x 3ly 50 x 50 x 4ly 50 x 50 x 5ly | 6m | 2.5 2.7 3.6 |
| V60 | 60 x 60 x 5ly | 6m | 4.3 |
| V63 | 63 x 63 x 4ly 63 x 63 x 5ly 63 x 63 x 6ly | 6m | 3.8 4.6 5.4 |
| V65 | 65 x 65 x 6ly | 6m | 5.7 |
| V70 | 70 x 70 x 5ly 70 x 70 x 6ly | 6m | 5.2 6.1 |
| V75 | 75 x 75 x 6ly 75 x 75 x 8ly | 6m | 6.4 8.7 |
| V80 | 80 x 80 x 6ly 80 x 80 x 7ly 80 x 80 x 8ly | 6m | 7.0 8.51 9.2 |
| V90 | 90 x 90 x 8ly | 6m | 10.90 |
| V100 | 100 x 100 x 7 100 x 100 x 8 100 x 100 x 10 100 x 100 x 12 | 6m | 10.48 11.83 15.0 17.8 |
| V120 | 120 x 120 x 8 | 6m | 14.7 |
| V125 | 125 x 125 x 9 125 x 125 x 10 125 x 125 x 12 | 6m | 17,24 19.10 22.70 |
| V130 | 130 x 130 x 9 130 x 130 x 12 130 x 130 x 15 | 6m | 17.923.4 36.75 |
| V150 | 150 x 150 x 12 150 x 150 x 15 | 6m | 27.3 33.60 |
| V175 | 175 x 175 x 12 175 x 175 x 15 | 6m | 31.8 39.4 |
| V200 | 200 x 200 x 15 200 x 200 x 20 | 6m | 45.3 59.7 73.6 |
| V250 | 250 x 250 x 25 250 x 250 x 35 | 6m | 93.7 129 |
Xem thêm: Thép hình V
Lưu ý: Bảng tra thép hình V trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ tới số điện thoại đường dây nóng của Tôn Thép Hùng Lan hoặc đến trực tiếp cửa hàng để nhận báo giá thép hình và barem chính xác nhất.
Liên hệ báo giá: 0869 869 118
Bảng tra thép hình U
Thép hình U có các loại phổ biến sau: U60, U80, U100, U120, U140, U160, U180…

Bảng tra thép hình U năm 2024
| Tên | Quy cách (H x B x t1) (Chiều cao x Chiều rộng x Độ dày) | Độ dài | Trọng lượng (kg/mm) |
| Thép hình U50 | – | 6M | 4.48 |
| Thép hình U65 | – | 6M | 3.10 |
| Thép hình U80 | 80 x 39 x 3.0 | 6M | 4.33 |
| Thép hình U100 | 100 x 45 x 3.4 | 6M | 5.83 |
| Thép hình U120 | 120 x 50 x 3.9 | 6M | 7.5 |
| Thép hình U140 | 140 x 55 x 5 | 6M | 10.49 |
| Thép hình U150 | 150 x 73 x 6.5 | 6M | 18.6 |
| Thép hình U160 | 160 x 64 x 5 | 6M | 13.46 |
| Thép hình U180 | 180 x 70 x 7.5 | 6M | 16.30 |
| Thép hình U200 | 200 x 69 x 5.4 200 x 75 x 9 200 x 76 x 5.2 | 6M | 17.30 24.60 18.40 |
| Thép hình U250 | 250 x 76 x 6 | 6M | 22.80 |
| Thép hình U280 | 280 x 85 x 9.9 | 6M | 34.81 |
| Thép hình U300 | 300 x 90 x 9 | 6M | 30.20 |
| Thép hình U320 | 320 x 88 x 8 | 6M | 38.10 |
Xem thêm: Thép hình chữ U
Lưu ý: Bảng tra thép hình U trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ tới số điện thoại đường dây nóng của Tôn Thép Hùng Lan hoặc đến trực tiếp cửa hàng để nhận báo giá thép hình và barem chính xác nhất.
Liên hệ báo giá: 0869 869 118
Bảng tra thép hình I
Thép hình I có nhiều kích thước đa dạng. Một số loại thép hình I phổ biến như I 100, I 120, I 150, I 200,…

Bảng tra thép hình chữ I năm 2024
| Tên | Quy cách (H x B x t1 x t2) (Trong đó: H: Bụng x B: Cánh x t1: Độ dày bụng x t2: Độ dày cánh) | Độ dài | Trọng lượng (kg/m) |
| Thép hình I 100 | 100 x 55 x 4.5 x 6.5 | 6m | 9.46 |
| Thép hình I 120 | 120 x 64 x 4.8 x 6.5 | 6m | 11.50 |
| Thép hình I 150 | 150 x 75 x 5 x 7 | 12m | 14 |
| Thép hình I 198 | 198 x 99 x 4.5 x 7 | 12m | 18,2 |
| Thép hình I 200 | 200 x 100 x 5.5 x 8 | 12m | 21,3 |
| Thép hình I 250 | 250 x 125 x 6 x 9 | 12m | 29,6 |
| Thép hình I 298 | 298 x 149 x 5.5 x 8 | 12m | 32 |
| Thép hình I 300 | 300 x 150 x 6.5 x 9 | 12m | 36,7 |
| Thép hình I 346 | 346 x 174 x 6 x 9 | 12m | 41,4 |
| Thép hình I 350 | 350 x 175 x 7 x 11 | 12m | 49,6 |
| Thép hình I 396 | 396 x 199 x 7 x 11 | 12m | 56,6 |
| Thép hình I 400 | 400 x 200 x 8 x 13 | 12m | 66 |
| Thép hình I 446 | 446 x 199 x 8 x 13 | 12m | 66,2 |
| Thép hình I 450 | 450 x 200 x 9 x 14 | 12m | 76 |
| Thép hình I 496 | 496 x 199 x 9 x 14 | 12m | 79,5 |
| Thép hình I 500 | 500 x 200 x 10 x 16 500 x 300 x 11 x 18 | 12m | 89,6 128 |
| Thép hình I 596 | 596 x 199 x 10 x 15 | 12m | 94,6 |
| Thép hình I 600 | 600 x 200 x 11 x 17 600 x 300 x 12 x 20 | 12m | 106 151 |
| Thép hình I 700 | 700 x 300 x 13 x 24 | 12m | 185 |
| Thép hình I 800 | 800 x 300 x 14 x 26 | 12m | 210 |
| Thép hình I 900 | 900 x 300 x 16 x 28 | 12m | 240 |
Xem thêm: Thép hình I
Lưu ý: Bảng tra thép hình I trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ tới số điện thoại đường dây nóng của Tôn Thép Hùng Lan hoặc đến trực tiếp cửa hàng để nhận báo giá thép hình và barem chính xác nhất.
Liên hệ báo giá: 0869 869 118
Bảng tra thép hình H
Thép hình H có nhiều kích cỡ khác nhau. Một số loại thép hình chữ H phổ biến như H 100, H 125, H 150, H 200,…
- Mác thép của Nga: CT3,… theo tiêu chuẩn: GOST 380 – 88.
- Mác thép của Nhật: SS400,… theo tiêu chuẩn JIS G 3101, SB410, 3010.
- Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B,… theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010.
- Mác thép của Mỹ: A36,… theo tiêu chuẩn ATSM A36.

Bảng tra thép hình H
| Tên | Quy cách (Cạnh x Cạnh x Độ dày bụng x Độ dày cánh) | Độ dài | Trọng lượng |
| Thép hình H 100 | 100 x 100 x 6 x 8 | 12m | 17.2 |
| Thép hình H 125 | 125 x 125 x 6.5 x 9 | 12m | 23.8 |
| Thép hình H 150 | 150 x 150 x 7 x 10 | 12m | 31.5 |
| Thép hình H 175 | 175 x 175 x 7.5 x 11 | 12m | 40.2 |
| Thép hình H 200 | 200 x 200 x 8 x 12 | 12m | 49.9 |
| Thép hình H 250 | 250 x 250 x 9 x 14 | 12m | 72.4 |
| Thép hình H 294 | 294 x 200 x 8 x 12 | 12m | 56.8 |
| Thép hình H 300 | 300 x 300 x 10 x 15 | 12m | 94 |
| Thép hình H 350 | 350 x 350 x 12 x 19 | 12m | 137 |
| Thép hình H 400 | 400 x 400 x 13 x 21 | 12m | 172 |
| Thép hình H 588 | 588 x 300 x 12 x 20 | 12m | 151 |
Xem thêm: Thép hình chữ H
Lưu ý: Bảng tra thép hình H trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ tới số điện thoại đường dây nóng của Tôn Thép Hùng Lan hoặc đến trực tiếp cửa hàng để nhận báo giá thép hình và barem chính xác nhất.
Liên hệ báo giá: 0869 869 118
Kết luận
Bảng tra thép hình là một công cụ không thể thiếu trong lĩnh vực xây dựng và thiết kế kết cấu. Nó cung cấp các thông tin quan trọng giúp kỹ sư lựa chọn loại thép phù hợp với từng công trình, từ đó đảm bảo tính an toàn, hiệu quả và tối ưu hóa chi phí. Việc sử dụng đúng loại thép không chỉ giúp công trình bền vững mà còn góp phần quan trọng trong việc duy trì tính thẩm mỹ và tuổi thọ của công trình.
TÔN THÉP HÙNG LAN
- Cơ sở chính: Số 1373, tố 11, thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang.
- Hotline: 0869 869 118
- Zalo OA: Trung tâm vật liệu Hùng Lan
- Facebook: Tôn Thép Hùng Lan
- Email: congtyhunglan@gmail.com





